Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荒”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huāng

荒: hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng

Từ vựng
荒野huāng yě

荒野: vùng hoang dã

Cụm từ
荒郊huāng jiāo

荒郊: khu vực hoang vắng ngoài thị trấn

Cụm từ
荒遐huāng xiá

荒遐: vùng hẻo lánh

Cụm từ
荒谬绝伦huāng miù jué lún

荒谬绝伦: vô cùng lố bịch (thành ngữ); phi lý

Thành ngữ
荒谬无稽huāng miù wú jī

荒谬无稽: hoàn toàn nực cười và vô căn cứ

Cụm từ
荒谬huāng miù

荒谬: phi lý; nực cười

Cụm từ
荒诞无稽huāng dàn wú jī

荒诞无稽: nực cười; không thể tin được; phi lý

Cụm từ
荒诞不经huāng dàn bù jīng

荒诞不经: phi lý; lố bịch; nực cười

Cụm từ
荒诞huāng dàn

荒诞: khó tin; không thể tin được; lố bịch; phi thường

Cụm từ
荒芜huāng wú

荒芜: bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang

Cụm từ
荒草huāng cǎo

荒草: cỏ dại; bụi rậm (thực vật); đồng cỏ hoang

Cụm từ
荒瘠huāng jí

荒瘠: hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ

Cụm từ
荒疏huāng shū

荒疏: bị mất thực hành; mất tay nghề

Cụm từ
荒烟蔓草huāng yān màn cǎo

荒烟蔓草: nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
荒无人烟huāng wú rén yān

荒无人烟: hoang vắng không một bóng người (thành ngữ)

Thành ngữ
荒漠化huāng mò huà

荒漠化: sa mạc hóa

Cụm từ
荒漠伯劳huāng mò bó láo

荒漠伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh hung (Lanius isabellinus)

Cụm từ
荒漠huāng mò

荒漠: sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng

Cụm từ
荒淫无耻huāng yín wú chǐ

荒淫无耻: không biết xấu hổ

Cụm từ
荒淫huāng yín

荒淫: dâm loạn

Cụm từ
荒凉huāng liáng

荒凉: hoang vắng

Cụm từ
荒弃huāng qì

荒弃: bỏ hoang; để lãng phí

Cụm từ
荒村huāng cūn

荒村: ngôi làng bị bỏ hoang

Cụm từ
荒旱huāng hàn

荒旱: hạn hán

Cụm từ
荒怪不经huāng guài bù jīng

荒怪不经: phi lý; không thể tưởng tượng được

Cụm từ
荒废huāng fèi

荒废: bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Cụm từ
荒年huāng nián

荒年: năm mất mùa

Cụm từ
荒岛huāng dǎo

荒岛: hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
荒山野岭huāng shān yě lǐng

荒山野岭: vùng núi hoang vu

Cụm từ
荒山huāng shān

荒山: núi hoang; đồi cằn cỗi

Cụm từ
荒寒huāng hán

荒寒: hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá

Cụm từ
荒地huāng dì

荒地: đất hoang; đất chưa canh tác

Cụm từ
荒唐无稽huāng táng wú jī

荒唐无稽: vô lý, hoang đường

Cụm từ
荒唐huāng táng

荒唐: khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch; không chừng mực; phóng đãng

Cụm từ
荒原huāng yuán

荒原: đất hoang

Cụm từ
荒僻huāng pì

荒僻: hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi

Cụm từ
荒井Huāng jǐng

荒井: Arai (họ Nhật Bản)

Cụm từ
碱荒jiǎn huāng

碱荒: đất hoang mặn

Cụm từ
饥荒jī huāng

饥荒: mất mùa; nạn đói; nợ nần; khó khăn

Cụm từ
电荒diàn huāng

电荒: thiếu hụt điện

Cụm từ
开荒kāi huāng

开荒: khai hoang (để canh tác)

Cụm từ
遐荒xiá huāng

遐荒: những nơi hẻo lánh

Cụm từ
逃荒táo huāng

逃荒: chạy nạn đói; trốn khỏi vùng bị nạn đói

Cụm từ
蛮荒mán huāng

蛮荒: hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá

Cụm từ
落荒而逃luò huāng ér táo

落荒而逃: chạy trốn trong thất bại; chạy biến

Cụm từ
色荒sè huāng

色荒: đam mê sắc dục

Cụm từ
粮荒liáng huāng

粮荒: nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực

Cụm từ
破天荒pò tiān huāng

破天荒: chưa từng có; lần đầu tiên; chưa bao giờ; đầu tiên

Cụm từ
烧荒shāo huāng

烧荒: đốt rừng hoặc đất hoang để dọn; du canh du cư (nông nghiệp)

Cụm từ
熟荒shú huāng

熟荒: đất hoang

Cụm từ
灾荒zāi huāng

灾荒: thiên tai; nạn đói

Cụm từ
业荒于嬉yè huāng yú xī

业荒于嬉: bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
拾荒shí huāng

拾荒: lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn

Cụm từ
拓荒者tuò huāng zhě

拓荒者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
拓荒tuò huāng

拓荒: khai hoang (cho nông nghiệp)

Cụm từ
抛荒pāo huāng

抛荒: bị bỏ hoang (đất canh tác); bóng gỉ vì thiếu thực hành

Cụm từ
戈壁荒滩Gē bì huāng tān

戈壁荒滩: cát hoang vu của sa mạc Gobi

Cụm từ
天荒地老tiān huāng dì lǎo

天荒地老: (thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
垦荒kěn huāng

垦荒: khai hoang (cho nông nghiệp)

Cụm từ