灾荒
thiên tai; nạn đói
thiên tai; nạn đói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực thiên tai; hiện trường tai nạn
›灾民zāi mínnạn nhân (của thảm họa)
›灾殃zāi yāngtai họa
›灾变论zāi biàn lùnthuyết tai biến; lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy…
›灾星zāi xīngsao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu; (ví dụ) ai đó hoặc điều gì đó mang lại tai họa
›灾难zāi nànthảm họa; tai ương
›灾情zāi qíngtình hình thảm họa; tai ương
›灾害链zāi hài liànchuỗi tai họa; thảm họa nối tiếp thảm họa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.