Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “艾”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

艾: cắt; cắt ngắn; gặt; sửa chữa

Từ vựng
ài

艾: ngải cứu hoặc ngải đắng; dừng lại hoặc cắt ngắn; phát âm "ai" hoặc "i"; viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4], bệnh AIDS

Viết tắt
艾鼬ài yòu

艾鼬: chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)

Cụm từ
艾青Ài Qīng

艾青: Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
艾酒ài jiǔ

艾酒: rượu hương ngải cứu

Cụm từ
艾迪生Ài dí shēng

艾迪生: Addison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
艾迪卡拉Ài dí kǎ lā

艾迪卡拉: kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]

Cụm từ
艾迪Ài dí

艾迪: Eddie (tên)

Cụm từ
艾赛克斯Ài sài kè sī

艾赛克斯: Essex (hạt của Anh)

Cụm từ
艾虎ài hǔ

艾虎: xem 艾鼬[ai4 you4]

Cụm từ
艾萨克·牛顿Ài sà kè · Niú dùn

艾萨克·牛顿: Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý người Anh

Cụm từ
艾萨克Ài sà kè

艾萨克: Isaac (tên)

Cụm từ
艾蒿ài hāo

艾蒿: ngải cứu (Artemisia)

Cụm từ
艾叶炭ài yè tàn

艾叶炭: lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾叶油ài yè yóu

艾叶油: dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi

Cụm từ
艾叶ài yè

艾叶: lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi

Cụm từ
艾菲尔铁塔Ài fēi ěr Tiě tǎ

艾菲尔铁塔: tháp Eiffel

Cụm từ
艾草ài cǎo

艾草: ngải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)

Cụm từ
艾兹病ài zī bìng

艾兹病: bệnh AIDS (từ mượn); cũng viết 愛滋病|爱滋病

Cụm từ
艾老ài lǎo

艾老: (văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi

Cụm từ
艾美奖Ài měi Jiǎng

艾美奖: Giải thưởng Emmy

Cụm từ
艾绒ài róng

艾绒: ngải nhung

Cụm từ
艾纳香ài nà xiāng

艾纳香: cây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)

Cụm từ
艾窝窝ài wō wo

艾窝窝: bánh gạo nếp nhân ngọt

Cụm từ
艾登堡Ài dēng bǎo

艾登堡: Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
艾玛纽埃尔Ài mǎ niǔ āi ěr

艾玛纽埃尔: Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
艾瑞巴蒂ài ruì bā dì

艾瑞巴蒂: (tiếng lóng Internet) mọi người (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
艾特ài tè

艾特: ký hiệu a còng, @

Cụm từ
艾片ài piàn

艾片: chế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian

Cụm từ
艾尔米塔奇Ài ěr mǐ tǎ jī

艾尔米塔奇: bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
艾尔米塔什Ài ěr mǐ tǎ shí

艾尔米塔什: bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
艾尔伯塔Ài ěr bó tǎ

艾尔伯塔: tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết là 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]

Cụm từ
艾炷灸ài zhù jiǔ

艾炷灸: phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
艾炷ài zhù

艾炷: điếu ngải

Cụm từ
艾炭ài tàn

艾炭: lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾灸ài jiǔ

艾灸: phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾滋病病毒ài zī bìng bìng dú

艾滋病病毒: HIV

Cụm từ
艾滋病毒ài zī bìng dú

艾滋病毒: vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS

Cụm từ
艾滋病ài zī bìng

艾滋病: AIDS (từ mượn)

Cụm từ
艾滋ài zī

艾滋: AIDS (từ mượn)

Cụm từ
艾比湖Ài bǐ Hú

艾比湖: Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương

Cụm từ
艾森豪威尔Ài sēn háo wēi ěr

艾森豪威尔: Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh tại Châu Âu trong Thế chiến II, Tổng…

Cụm từ
艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔ

艾条雀啄灸: kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾条灸ài tiáo jiǔ

艾条灸: cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)

Cụm từ
艾条温和灸ài tiáo wēn hé jiǔ

艾条温和灸: ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
艾条ài tiáo

艾条: điếu ngải, cuộn ngải (YHCT)

Cụm từ
艾格尼丝·史沫特莱Ài gé ní sī · Shǐ mò tè lái

艾格尼丝·史沫特莱: Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản

Cụm từ
艾未未Ài Wèi wèi

艾未未: Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

Cụm từ
艾扑西龙ài pū xī lóng

艾扑西龙: epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

Cụm từ
艾德蕾德Ài dé lěi dé

艾德蕾德: biến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
艾德蒙顿Ài dé méng dùn

艾德蒙顿: Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]

Cụm từ
艾弥尔Ài mí ěr

艾弥尔: Emile (tên)

Cụm từ
艾实ài shí

艾实: (Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp

Cụm từ
艾奥瓦州Ài ào wǎ zhōu

艾奥瓦州: Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ
艾奥瓦Ài ào wǎ

艾奥瓦: Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ
艾奇逊Ài qí xùn

艾奇逊: Atchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ

Cụm từ
艾塔ài tǎ

艾塔: eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Cụm từ
艾哈迈达巴德Ài hā mài dá bā dé

艾哈迈达巴德: Ahmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ

Cụm từ
艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ dé

艾哈迈迪内贾德: Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Cụm từ
艾哈迈德Ài hǎ mài dé

艾哈迈德: Ahmed (tên)

Cụm từ