Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “者”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhě

者: (sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã…

Từ vựng
鼓吹者gǔ chuī zhě

鼓吹者: người ủng hộ

Cụm từ
麻醉学者má zuì xué zhě

麻醉学者: bác sĩ gây mê

Cụm từ
骄者必败jiāo zhě bì bài

骄者必败: tự mãn tất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
骚乱者sāo luàn zhě

骚乱者: kẻ bạo loạn

Cụm từ
骑马者qí mǎ zhě

骑马者: kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa

Cụm từ
首创者shǒu chuàng zhě

首创者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
余者yú zhě

余者: những người còn lại

Cụm từ
饲养者sì yǎng zhě

饲养者: người cho ăn

Cụm từ
领导者lǐng dǎo zhě

领导者: người lãnh đạo

Cụm từ
顺我者昌逆我者亡shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

顺我者昌逆我者亡: thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết

Cụm từ
顷者qǐng zhě

顷者: vừa mới đây; một lúc trước

Cụm từ
阵亡者zhèn wáng zhě

阵亡者: người tử trận

Cụm từ
防守者fáng shǒu zhě

防守者: người bảo vệ, hậu vệ

Cụm từ
闯关者chuǎng guān zhě

闯关者: người xông qua rào cản; người xâm nhập

Cụm từ
开辟者kāi pì zhě

开辟者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
开发者kāi fā zhě

开发者: nhà phát triển

Cụm từ
开拓者kāi tuò zhě

开拓者: người tiên phong

Cụm từ
长者zhǎng zhě

长者: người lớn tuổi; người già

Cụm từ
钓鱼者diào yú zhě

钓鱼者: người câu cá

Cụm từ
重者zhòng zhě

重者: trường hợp nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp cực đoan

Cụm từ
配送者pèi sòng zhě

配送者: nhà phân phối

Cụm từ
适者生存shì zhě shēng cún

适者生存: sinh tồn của kẻ thích nghi nhất

Cụm từ
违者wéi zhě

违者: người vi phạm

Cụm từ
违章者wéi zhāng zhě

违章者: người vi phạm; người phạm luật

Cụm từ
道所存者,乃师所存者dào suǒ cún zhě , nǎi shī suǒ cún zhě

道所存者,乃师所存者: Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng ta nên học từ người biết đạo

Cụm từ
遇难者yù nàn zhě

遇难者: nạn nhân; người thiệt mạng

Cụm từ
逝者shì zhě

逝者: người chết; người đã khuất

Cụm từ
逃北者táo běi zhě

逃北者: người tị nạn Triều Tiên

Cụm từ
逃亡者táo wáng zhě

逃亡者: kẻ chạy trốn

Cụm từ
追随者zhuī suí zhě

追随者: người theo sau; người ủng hộ; đội ngũ theo dõi

Cụm từ
近朱者赤,近墨者黑jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

近朱者赤,近墨者黑: gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ); bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Thành ngữ
轻者qīng zhě

轻者: trường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn

Cụm từ
软体配送者ruǎn tǐ pèi sòng zhě

软体配送者: nhà phân phối phần mềm

Cụm từ
跑者pǎo zhě

跑者: người chạy

Cụm từ
跑步者pǎo bù zhě

跑步者: người chạy

Cụm từ
超级传播者chāo jí chuán bō zhě

超级传播者: siêu lây nhiễm (dịch tễ học)

Cụm từ
起诉者qǐ sù zhě

起诉者: nguyên đơn

Cụm từ
赠与者zèng yǔ zhě

赠与者: người tặng

Cụm từ
购买者gòu mǎi zhě

购买者: người mua hàng

Cụm từ
卖肉者mài ròu zhě

卖肉者: người bán thịt

Cụm từ
贪吃者tān chī zhě

贪吃者: người tham ăn

Cụm từ
贡献者gòng xiàn zhě

贡献者: người đóng góp; nhà hảo tâm

Cụm từ
负担者fù dān zhě

负担者: người gánh vác

Cụm từ
读者文摘Dú zhě Wén zhāi

读者文摘: Reader's Digest

Cụm từ
读者dú zhě

读者: độc giả

Cụm từ
护老者hù lǎo zhě

护老者: người chăm sóc người già; nhân viên chăm sóc người cao tuổi

Cụm từ
译者yì zhě

译者: người dịch (văn bản)

Cụm từ
识时务者为俊杰shí shí wù zhě wéi jùn jié

识时务者为俊杰: (thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Thành ngữ
谄媚者chǎn mèi zhě

谄媚者: kẻ nịnh hót

Cụm từ
调查者diào chá zhě

调查者: người điều tra

Cụm từ
调停者tiáo tíng zhě

调停者: người hòa giải; trung gian; người môi giới

Cụm từ
说谎者shuō huǎng zhě

说谎者: kẻ nói dối

Cụm từ
语者yǔ zhě

语者: (ngôn ngữ học) người nói

Cụm từ
诱拐者yòu guǎi zhě

诱拐者: kẻ bắt cóc

Cụm từ
设计者shè jì zhě

设计者: nhà thiết kế; kiến trúc sư (của một dự án)

Cụm từ
访问者fǎng wèn zhě

访问者: người đến thăm

Cụm từ
记者站jì zhě zhàn

记者站: văn phòng phóng viên; trạm phóng viên

Cụm từ
记者无国界jì zhě wú guó jiè

记者无国界: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Cụm từ
记者会jì zhě huì

记者会: họp báo

Cụm từ