Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
适者生存適者生存

shì zhě shēng cún

适者生存 là gì?

适者生存 [shì zhě shēng cún] có nghĩa là sinh tồn của kẻ thích nghi nhất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 适者生存 trong tiếng Việt

sinh tồn của kẻ thích nghi nhất

Cách đọc và ghi nhớ 适者生存

适者生存 được đọc là shì zhě shēng cún, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh tồn của kẻ thích nghi nhất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan