Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “置”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhì

lắp đặt; đặt; để; mua

Từ vựng
置业
zhì yè

mua bất động sản

Cụm từ
置买
zhì mǎi

mua; sắm (thường là bất động sản)

Cụm từ
置于
zhì yú

đặt vào; để vào (một vị trí)

Cụm từ
置信
zhì xìn

tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

Cụm từ
置入
zhì rù

chèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào

Cụm từ
置办
zhì bàn

mua sắm; mua

Cụm từ
置喙
zhì huì

đưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)

Cụm từ
置换
zhì huàn

hoán vị; phép hoán vị (toán học); thay chỗ; sự thay chỗ; thay thế; sự thay thế

Cụm từ
置放
zhì fàng

đặt; để

Cụm từ
置景
zhì jǐng

(điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay

Cụm từ
置疑
zhì yí

nghi ngờ

Cụm từ
置装
zhì zhuāng

biến thể của 治裝|治装[zhi4 zhuang1]

Cụm từ
置评
zhì píng

bình luận; phát biểu

Cụm từ
置身
zhì shēn

đặt mình; lưu lại

Cụm từ
置辩
zhì biàn

tranh luận

Cụm từ
置顶
zhì dǐng

ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

Cụm từ
置信限
zhì xìn xiàn

giới hạn tin cậy (toán học)

Cụm từ
置换群
zhì huàn qún

nhóm hoán vị (toán học)

Cụm từ
置物柜
zhì wù guì

tủ khóa; tủ đựng đồ

Cụm từ
置装费
zhì zhuāng fèi

biến thể của 治裝費|治装费[zhi4 zhuang1 fei4]

Cụm từ
置中对齐
zhì zhōng duì qí

căn giữa (chữ in)

Cụm từ
置之不理
zhì zhī bù lǐ

không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên

Thành ngữ
置之不问
zhì zhī bù wèn

làm ngơ không quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ