Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “端”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duān

端: biến thể cũ của 端[duan1]; bắt đầu; nguồn gốc

Từ vựng
duān

端: cuối; cực; mục; cổng; cầm ngang bằng hai tay; mang; đều đặn

Từ vựng
端点duān diǎn

端点: điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.); điểm cuối (toán học)

Cụm từ
端饭duān fàn

端饭: dọn (thức ăn)

Cụm từ
端面duān miàn

端面: mặt cuối; mặt cuối của vật hình trụ

Cụm từ
端阳节Duān yáng jié

端阳节: xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

端起碗吃肉,放下筷子骂娘: nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho

Thành ngữ
端赖duān lài

端赖: phụ thuộc hoàn toàn vào (Đài Loan); hoàn toàn dựa vào

Cụm từ
端详duān xiang

端详: xem xét kỹ; cẩn thận quan sát

Cụm từ
端菜duān cài

端菜: dọn món ăn

Cụm từ
端庄duān zhuāng

端庄: đoan trang; điềm tĩnh

Cụm từ
端线duān xiàn

端线: đường biên; đường cơ bản (thể thao)

Cụm từ
端绪duān xù

端绪: khởi đầu và phát triển; dòng câu chuyện; đề cương chung; manh mối

Cụm từ
端系统duān xì tǒng

端系统: hệ thống đầu cuối

Cụm từ
端粒酶duān lì méi

端粒酶: telomerase

Cụm từ
端粒duān lì

端粒: telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể

Cụm từ
端站duān zhàn

端站: ga cuối

Cụm từ
端砚Duān yàn

端砚: nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông

Cụm từ
端的duān dì

端的: thực sự; sau tất cả; chi tiết; cụ thể

Cụm từ
端然duān rán

端然: ngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới

Cụm từ
端正duān zhèng

端正: ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác

Cụm từ
端架子duān jià zi

端架子: làm bộ làm tịch

Cụm từ
端木赐Duān mù Cì

端木赐: Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]

Cụm từ
端木Duān mù

端木: họ hai chữ [Duan1 mu4]

Cụm từ
端方duān fāng

端方: ngay thẳng; thành thật; đúng mực; chính xác

Cụm từ
端州区Duān zhōu Qū

端州区: Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
端州Duān zhōu

端州: Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
端屎duān shǐ

端屎: đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện

Cụm từ
端尿duān niào

端尿: đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Cụm từ
端子duān zi

端子: đầu nối (điện tử)

Cụm từ
端坐duān zuò

端坐: ngồi thẳng

Cụm từ
端口duān kǒu

端口: giao diện; cổng

Cụm từ
端午节Duān wǔ jié

端午节: Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)

Cụm từ
端午Duān wǔ

端午: xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
端到端加密duān dào duān jiā mì

端到端加密: mã hóa đầu cuối

Cụm từ
端到端duān dào duān

端到端: đầu-cuối

Cụm từ
端倪duān ní

端倪: ranh giới; manh mối; chỉ dẫn; tìm được manh mối; suy luận

Cụm từ
端五Duān wǔ

端五: biến thể của 端午[Duan1 wu3]

Cụm từ
端上duān shàng

端上: dọn (thức ăn, trà,...)

Cụm từ
黑嘴端凤头燕鸥hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

黑嘴端凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Hoa (Thalasseus bernsteini)

Cụm từ
鬼计多端guǐ jì duō duān

鬼计多端: đầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ); ranh mãnh; xảo quyệt; ác ý

Thành ngữ
高端gāo duān

高端: cao cấp

Cụm từ
首鼠两端shǒu shǔ liǎng duān

首鼠两端: (thành ngữ) do dự; không quyết định được

Thành ngữ
顶端dǐng duān

顶端: đỉnh; chóp

Cụm từ
云端yún duān

云端: cao trên mây; (tin học) đám mây

Cụm từ
开端kāi duān

开端: khởi đầu; bắt đầu

Cụm từ
钩端螺旋体病gōu duān luó xuán tǐ bìng

钩端螺旋体病: bệnh xoắn khuẩn

Cụm từ
衅端xìn duān

衅端: cớ cho một tranh chấp

Cụm từ
远端转移yuǎn duān zhuǎn yí

远端转移: di căn

Cụm từ
远端胞浆yuǎn duān bāo jiāng

远端胞浆: tế bào chất ngoại biên

Cụm từ
远端工作yuǎn duān gōng zuò

远端工作: làm việc từ xa; làm việc remote

Cụm từ
远端yuǎn duān

远端: đầu xa (của một vật); từ xa (tức là vận hành từ xa hoặc qua mạng máy tính); (giải phẫu) ngoại biên

Cụm từ
连锅端lián guō duān

连锅端: lấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ

Thành ngữ
近端胞浆jìn duān bāo jiāng

近端胞浆: bào tương gần phía gốc

Cụm từ
近端jìn duān

近端: (giải phẫu) gần phía gốc

Cụm từ
变化多端biàn huà duō duān

变化多端: thay đổi liên tục; đang thay đổi; đa dạng; đầy biến hóa

Cụm từ
诡计多端guǐ jì duō duān

诡计多端: xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm; đầy mưu mô và xảo trá

Thành ngữ
解决争端jiě jué zhēng duān

解决争端: giải quyết tranh chấp

Cụm từ
要端yào duān

要端: điểm chính

Cụm từ
西端xī duān

西端: điểm cực tây

Cụm từ