Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “端”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
duān

biến thể cũ của 端[duan1]; bắt đầu; nguồn gốc

Từ vựng
端上
duān shàng

dọn (thức ăn, trà,...)

Cụm từ
端五
Duān wǔ

biến thể của 端午[Duan1 wu3]

Cụm từ
端倪
duān ní

ranh giới; manh mối; chỉ dẫn; tìm được manh mối; suy luận

Cụm từ
端午
Duān wǔ

xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
端口
duān kǒu

giao diện; cổng

Cụm từ
端坐
duān zuò

ngồi thẳng

Cụm từ
端子
duān zi

đầu nối (điện tử)

Cụm từ
端尿
duān niào

đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Cụm từ
端屎
duān shǐ

đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện

Cụm từ
端州
Duān zhōu

Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
端庄
duān zhuāng

đoan trang; điềm tĩnh

Cụm từ
端方
duān fāng

ngay thẳng; thành thật; đúng mực; chính xác

Cụm từ
端木
Duān mù

họ hai chữ [Duan1 mu4]

Cụm từ
端正
duān zhèng

ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác

Cụm từ
端点
duān diǎn

điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.); điểm cuối (toán học)

Cụm từ
端然
duān rán

ngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới

Cụm từ
端的
duān dì

thực sự; sau tất cả; chi tiết; cụ thể

Cụm từ
端砚
Duān yàn

nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông

Cụm từ
端站
duān zhàn

ga cuối

Cụm từ
端粒
duān lì

telomere, đoạn DNA bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể

Cụm từ
端线
duān xiàn

đường biên; đường cơ bản (thể thao)

Cụm từ
端绪
duān xù

khởi đầu và phát triển; dòng câu chuyện; đề cương chung; manh mối

Cụm từ
端菜
duān cài

dọn món ăn

Cụm từ