Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “稳”

Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wěn

稳: ổn định; vững vàng; ổn thoả

Từ vựng
稳静wěn jìng

稳静: vững vàng; điềm tĩnh

Cụm từ
稳重wěn zhòng

稳重: vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh

Cụm từ
稳贴wěn tiē

稳贴: an toàn; xoa dịu; làm yên lòng

Cụm từ
稳练wěn liàn

稳练: vững vàng và thành thạo; khéo léo và đáng tin cậy

Cụm từ
稳当wěn dang

稳当: đáng tin cậy; an toàn; ổn định; vững chắc

Cụm từ
稳获wěn huò

稳获: bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được

Cụm từ
稳步不前wěn bù bù qián

稳步不前: giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
稳步wěn bù

稳步: một cách ổn định; nhịp độ ổn định

Cụm từ
稳操胜算wěn cāo shèng suàn

稳操胜算: được đảm bảo thành công

Cụm từ
稳操胜券wěn cāo shèng quàn

稳操胜券: nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)

Thành ngữ
稳控wěn kòng

稳控: kiểm soát tình hình; ổn định

Cụm từ
稳拿wěn ná

稳拿: thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được

Cụm từ
稳扎稳打wěn zhā wěn dǎ

稳扎稳打: tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn

Cụm từ
稳态理论wěn tài lǐ lùn

稳态理论: lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)

Cụm từ
稳态wěn tài

稳态: trạng thái ổn định; cân bằng nội môi

Cụm từ
稳恒态wěn héng tài

稳恒态: trạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài

Cụm từ
稳恒wěn héng

稳恒: ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định

Cụm từ
稳实wěn shí

稳实: vững vàng; bình tĩnh và thực tế

Cụm từ
稳定物价wěn dìng wù jià

稳定物价: giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)

Cụm từ
稳定性wěn dìng xìng

稳定性: tính ổn định

Cụm từ
稳定度wěn dìng dù

稳定度: mức độ ổn định

Cụm từ
稳定塘wěn dìng táng

稳定塘: hồ ổn định chất thải

Cụm từ
稳定wěn dìng

稳定: vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên

Cụm từ
稳婆wěn pó

稳婆: bà đỡ (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
稳妥wěn tuǒ

稳妥: đáng tin cậy

Cụm từ
稳如泰山wěn rú Tài Shān

稳如泰山: vững như núi Thái; an toàn chắc chắn

Cụm từ
稳压wěn yā

稳压: điện áp ổn định

Cụm từ
稳坐钓鱼台wěn zuò diào yú tái

稳坐钓鱼台: nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
稳固wěn gù

稳固: ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định

Cụm từ
稳厚wěn hòu

稳厚: vững vàng và chân thành

Cụm từ
稳胜wěn shèng

稳胜: thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng

Viết tắt
稳健wěn jiàn

稳健: vững vàng; ổn định và kiên định

Cụm từ
稳便wěn biàn

稳便: đáng tin cậy; thuận tiện; theo ý muốn

Cụm từ
稳中求进wěn zhōng qiú jìn

稳中求进: tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định

Cụm từ
电子稳定程序diàn zǐ wěn dìng chéng xù

电子稳定程序: (ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)

Cụm từ
双稳shuāng wěn

双稳: lưỡng ổn

Cụm từ
维稳wéi wěn

维稳: duy trì ổn định xã hội

Cụm từ
站稳脚跟zhàn wěn jiǎo gēn

站稳脚跟: đứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình

Cụm từ
站稳脚步zhàn wěn jiǎo bù

站稳脚步: có chỗ đứng vững chắc; (nghĩa bóng) tự mình ổn định

Cụm từ
站稳zhàn wěn

站稳: đứng vững

Cụm từ
准稳旋涡结构zhǔn wěn xuán wō jié gòu

准稳旋涡结构: cấu trúc xoắn ốc gần như đứng yên QSSS (vật lý thiên văn)

Cụm từ
沉稳chén wěn

沉稳: vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm

Cụm từ
把稳bǎ wěn

把稳: đáng tin cậy; dựa được

Cụm từ
平稳píng wěn

平稳: êm ả; vững vàng

Cụm từ
安稳ān wěn

安稳: vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cụm từ
四平八稳sì píng bā wěn

四平八稳: mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Thành ngữ
嘴稳zuǐ wěn

嘴稳: có thể giữ bí mật

Cụm từ
单稳dān wěn

单稳: monostable; ổn định một phía (rơ le)

Cụm từ
十拿九稳shí ná - jiǔ wěn

十拿九稳: chắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công

Cụm từ
十成九稳shí chéng - jiǔ wěn

十成九稳: xem 十拿九穩|十拿九稳[shi2na2-jiu3wen3]

Cụm từ
企稳qǐ wěn

企稳: (về kinh tế, giá cả, v.v.) ổn định

Cụm từ
任凭风浪起,稳坐钓鱼台rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

任凭风浪起,稳坐钓鱼台: nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
不稳性bù wěn xìng

不稳性: tính bất ổn

Cụm từ
不稳平衡bù wěn píng héng

不稳平衡: cân bằng không ổn định

Cụm từ
不稳定气流bù wěn dìng qì liú

不稳定气流: nhiễu động

Cụm từ
不稳定bù wěn dìng

不稳定: không ổn định

Cụm từ
不稳bù wěn

不稳: không ổn định; không vững

Cụm từ