Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “稳”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wěn

ổn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
稳定
wěndìng

ổn định, vững vàng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
稳便
wěn biàn

đáng tin cậy; thuận tiện; theo ý muốn

Cụm từ
稳健
wěn jiàn

vững vàng; ổn định và kiên định

Cụm từ
稳压
wěn yā

điện áp ổn định

Cụm từ
稳厚
wěn hòu

vững vàng và chân thành

Cụm từ
稳固
wěn gù

ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định

Cụm từ
稳妥
wěn tuǒ

đáng tin cậy

Cụm từ
稳婆
wěn pó

bà đỡ (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
稳实
wěn shí

vững vàng; bình tĩnh và thực tế

Cụm từ
稳当
wěn dang

đáng tin cậy; an toàn; ổn định; vững chắc

Cụm từ
稳态
wěn tài

trạng thái ổn định; cân bằng nội môi

Cụm từ
稳恒
wěn héng

ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định

Cụm từ
稳拿
wěn ná

thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được

Cụm từ
稳控
wěn kòng

kiểm soát tình hình; ổn định

Cụm từ
稳步
wěn bù

một cách ổn định; nhịp độ ổn định

Cụm từ
稳练
wěn liàn

vững vàng và thành thạo; khéo léo và đáng tin cậy

Cụm từ
稳胜
wěn shèng

thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng

Viết tắt
稳获
wěn huò

bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được

Cụm từ
稳贴
wěn tiē

an toàn; xoa dịu; làm yên lòng

Cụm từ
稳重
wěn zhòng

vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh

Cụm từ
稳静
wěn jìng

vững vàng; điềm tĩnh

Cụm từ
稳定塘
wěn dìng táng

hồ ổn định chất thải

Cụm từ
稳定度
wěn dìng dù

mức độ ổn định

Cụm từ