稳拿
thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được
thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được
›稳扎稳打wěn zhā wěn dǎtiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn
›稳当wěn dangđáng tin cậy; an toàn; ổn định; vững chắc
›稳控wěn kòngkiểm soát tình hình; ổn định
›稳态理论wěn tài lǐ lùnlý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)
›稳态wěn tàitrạng thái ổn định; cân bằng nội môi
›稳操胜算wěn cāo shèng suànđược đảm bảo thành công
›稳恒态wěn héng tàitrạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.