稳恒
ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định
ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài
›稳态wěn tàitrạng thái ổn định; cân bằng nội môi
›稳态理论wěn tài lǐ lùnlý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)
›稳定物价wěn dìng wù jiàgiá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)
›稳定性wěn dìng xìngtính ổn định
›稳定度wěn dìng dùmức độ ổn định
›稳定塘wěn dìng tánghồ ổn định chất thải
›稳定wěn dìngvững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.