稳实
vững vàng; bình tĩnh và thực tế
vững vàng; bình tĩnh và thực tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên
›稳扎稳打wěn zhā wěn dǎtiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn
›稳定物价wěn dìng wù jiàgiá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)
›稳如泰山wěn rú Tài Shānvững như núi Thái; an toàn chắc chắn
›稳恒wěn héngổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định
›稳定性wěn dìng xìngtính ổn định
›稳恒态wěn héng tàitrạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài
›稳定度wěn dìng dùmức độ ổn định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.