Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “神”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shén

神: thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng; sống động; biểu cảm; nhìn; biểu hiện; (thông tục) tuyệt vời; kinh ngạc

Từ vựng
神龛shén kān

神龛: điện thờ; hốc thờ; bàn thờ gia đình

Cụm từ
神龙汽车Shén lóng Qì chē

神龙汽车: Công ty TNHH Ô tô Dongfeng Peugeot Citroën

Cụm từ
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ

神雕侠侣: "Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1])

Cụm từ
神鸟shén niǎo

神鸟: chim siêu nhiên

Cụm từ
神魔小说shén mó xiǎo shuō

神魔小说: tiểu thuyết siêu nhiên; tiểu thuyết về ma quỷ và yêu quái

Cụm từ
神魂颠倒shén hún diān dǎo

神魂颠倒: nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ

Thành ngữ
神魂shén hún

神魂: tâm trí; trạng thái tinh thần (thường bất thường)

Cụm từ
神体shén tǐ

神体: Bản thể của Thần

Cụm từ
神髓shén suǐ

神髓: nghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi

Cụm từ
神马shén mǎ

神马: ngựa thần thoại; tiếng lóng Internet của 什麼|什么[shen2 me5]

Ngôn ngữ mạng
神风突击队shén fēng tū jī duì

神风突击队: đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

Cụm từ
神风特攻队shén fēng tè gōng duì

神风特攻队: đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

Cụm từ
神韵shén yùn

神韵: vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
神灵shén líng

神灵: thần; thần linh; ma; quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung

Cụm từ
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ

神雕侠侣: biến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]

Cụm từ
神采飞扬shén cǎi fēi yáng

神采飞扬: tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
神采奕奕shén cǎi yì yì

神采奕奕: tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
神采shén cǎi

神采: biểu cảm; tinh thần; sức sống

Cụm từ
神道教Shén dào jiào

神道教: Thần đạo

Cụm từ
神道Shén dào

神道: Thần đạo (tôn giáo Nhật Bản)

Cụm từ
神造论shén zào lùn

神造论: thuyết sáng tạo

Cụm từ
神速shén sù

神速: tốc độ nhanh như chớp; nhanh đáng kinh ngạc; nhịp độ phát triển đáng kinh ngạc

Cụm từ
神通广大shén tōng guǎng dà

神通广大: (thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường

Thành ngữ
神通shén tōng

神通: khả năng phi thường; phép thuật

Cụm từ
神农氏Shén nóng shì

神农氏: Thần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền thoại, 炎帝[Yan2 di4], và là người tạo…

Cụm từ
神农架林区Shén nóng jià lín qū

神农架林区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农架地区Shén nóng jià dì qū

神农架地区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农架Shén nóng jià

神农架: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农本草经Shén nóng Běn cǎo Jīng

神农本草经: Thần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển

Cụm từ
神农Shén nóng

神农: Thần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết, 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp

Cụm từ
神舆shén yú

神舆: mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)

Cụm từ
神迹shén jì

神迹: phép màu

Cụm từ
神谱shén pǔ

神谱: danh sách các Thần và Tiên; vạn thần

Cụm từ
神谕shén yù

神谕: lời sấm truyền

Cụm từ
神话故事shén huà gù shi

神话故事: câu chuyện thần thoại; thần thoại

Cụm từ
神话shén huà

神话: truyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoại; thần thoại học

Cụm từ
神色shén sè

神色: biểu cảm; vẻ

Cụm từ
神舟电脑shén zhōu diàn nǎo

神舟电脑: Hasee (nhà sản xuất máy tính)

Cụm từ
神舟号飞船Shén zhōu hào fēi chuán

神舟号飞船: Tàu vũ trụ Thần Châu

Cụm từ
神舟Shén zhōu

神舟: Thần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính)

Cụm từ
神职人员shén zhí rén yuán

神职人员: giáo sĩ; giáo phẩm

Cụm từ
神职shén zhí

神职: giáo sĩ; thuộc giáo sĩ

Cụm từ
神圣周shén shèng zhōu

神圣周: Tuần Thánh; Tuần Phục Sinh (đặc biệt trong Công giáo)

Cụm từ
神圣罗马帝国Shén shèng Luó mǎ Dì guó

神圣罗马帝国: Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)

Cụm từ
神圣不可侵犯shén shèng bù kě qīn fàn

神圣不可侵犯: thiêng liêng; bất khả xâm phạm

Cụm từ
神圣shén shèng

神圣: thiêng liêng; tôn kính; thánh; thần thánh

Cụm từ
神经过敏shén jīng guò mǐn

神经过敏: bồn chồn; căng thẳng; quá nhạy cảm

Cụm từ
神经质shén jīng zhì

神经质: căng thẳng; dễ bị kích động; kích thích; quá nhạy cảm

Cụm từ
神经衰弱shén jīng shuāi ruò

神经衰弱: (uyển ngữ) bệnh tâm thần; suy nhược thần kinh

Cụm từ
神经胶质细胞shén jīng jiāo zhì xì bāo

神经胶质细胞: tế bào đệm (hỗ trợ tế bào thần kinh); thần kinh đệm

Cụm từ
神经胶质shén jīng jiāo zhì

神经胶质: tế bào đệm; nguyên bào thần kinh đệm

Cụm từ
神经纤维瘤shén jīng xiān wéi liú

神经纤维瘤: u sợi thần kinh

Cụm từ
神经纤维shén jīng xiān wéi

神经纤维: sợi thần kinh

Cụm từ
神经网路shén jīng wǎng lù

神经网路: mạng lưới thần kinh (nhân tạo hoặc sinh học)

Cụm từ
神经网络shén jīng wǎng luò

神经网络: mạng lưới thần kinh

Cụm từ
神经网shén jīng wǎng

神经网: mạng thần kinh

Cụm từ
神经细胞shén jīng xì bāo

神经细胞: tế bào thần kinh; nơ-ron

Cụm từ
神经索shén jīng suǒ

神经索: dây thần kinh

Cụm từ
神经系统shén jīng xì tǒng

神经系统: hệ thần kinh

Cụm từ