神话
truyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoại; thần thoại học
truyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoại; thần thoại học
神话 thường mang nghĩa “truyền thuyết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 神话, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu chuyện thần thoại; thần thoại
›神农Shén nóngThần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết…
›神农本草经Shén nóng Běn cǎo JīngThần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển
›神谕shén yùlời sấm truyền
›神舟号飞船Shén zhōu hào fēi chuánTàu vũ trụ Thần Châu
›神谱shén pǔdanh sách các Thần và Tiên; vạn thần
›神舟Shén zhōuThần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính)
›神舆shén yúmikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.