神话故事
câu chuyện thần thoại; thần thoại
câu chuyện thần thoại; thần thoại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoại; thần thoại học
›神谱shén pǔdanh sách các Thần và Tiên; vạn thần
›神舟号飞船Shén zhōu hào fēi chuánTàu vũ trụ Thần Châu
›神舆shén yúmikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)
›神舟Shén zhōuThần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính)
›神农Shén nóngThần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết…
›神农本草经Shén nóng Běn cǎo JīngThần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển
›神农架Shén nóng jiàKhu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.