神髓
nghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi
nghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bản thể của Thần
›神魂shén húntâm trí; trạng thái tinh thần (thường bất thường)
›神采shén cǎibiểu cảm; tinh thần; sức sống
›神道Shén dàoThần đạo (tôn giáo Nhật Bản)
›神风突击队shén fēng tū jī duìđơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›神风特攻队shén fēng tè gōng duìđơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›神灵shén língthần; thần linh; ma; quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung
›神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ"Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.