Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “游”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yóu

游: đi; du lịch; đi rong ruổi; du hành

Từ vựng
yóu

游: bơi; biến thể của 遊|游[you2]

Từ vựng
游离yóu lí

游离: tách rời; trôi đi; rời khỏi (tập thể); thành phần tự do

Cụm từ
游逛yóu guàng

游逛: đi tham quan; dành thời gian rảnh rỗi đi dạo quanh

Cụm từ
游轮yóu lún

游轮: tàu du lịch

Cụm từ
游走yóu zǒu

游走: đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.); chảy qua (một mạch điện, mạng lưới…

Cụm từ
游说集团yóu shuì jí tuán

游说集团: nhóm vận động hành lang

Cụm từ
游说yóu shuì

游说: vận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)

Cụm từ
游记yóu jì

游记: ghi chép du lịch

Cụm từ
游览区yóu lǎn qū

游览区: khu du lịch; khu tham quan

Cụm từ
游览yóu lǎn

游览: đi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]

Cụm từ
游街示众yóu jiē shì zhòng

游街示众: bêu riếu (tù nhân) trên phố

Cụm từ
游街yóu jiē

游街: bêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố

Cụm từ
游行yóu xíng

游行: diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang

Cụm từ
游艺会yóu yì huì

游艺会: lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội

Cụm từ
游艺场yóu yì chǎng

游艺场: nơi giải trí

Cụm từ
游艺团yóu yì tuán

游艺团: nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch

Cụm từ
游艺yóu yì

游艺: giải trí

Cụm từ
游荡yóu dàng

游荡: đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi

Cụm từ
游艇yóu tǐng

游艇: xuồng; du thuyền; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
游船yóu chuán

游船: thuyền du lịch; tàu du lịch

Cụm từ
游玩yóu wán

游玩: giải trí; đi chơi; ngắm cảnh; đi dạo

Cụm từ
游猎yóu liè

游猎: đi săn bắn

Cụm từ
游牧yóu mù

游牧: du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục

Cụm từ
游民改造yóu mín gǎi zào

游民改造: cải tạo người vô gia cư

Cụm từ
游民yóu mín

游民: kẻ lang thang; người phiêu bạt

Cụm từ
游历yóu lì

游历: du lịch; đi du lịch

Cụm từ
游标卡尺yóu biāo kǎ chǐ

游标卡尺: thước cặp đồng hồ

Cụm từ
游乐场yóu lè chǎng

游乐场: sân chơi

Cụm từ
游乐园yóu lè yuán

游乐园: công viên giải trí

Cụm từ
游乐yóu lè

游乐: giải trí; sự tiêu khiển

Cụm từ
游春yóu chūn

游春: đi du xuân

Cụm từ
游星yóu xīng

游星: (cũ) hành tinh

Cụm từ
游击队yóu jī duì

游击队: đội du kích

Cụm từ
游击战yóu jī zhàn

游击战: chiến tranh du kích

Cụm từ
游抏yóu wán

游抏: biến thể của 遊玩|游玩, chơi đùa; giải trí; đi tham quan; đi dạo

Cụm từ
游手好闲yóu shǒu hào xián

游手好闲: ăn không ngồi rồi

Cụm từ
游手yóu shǒu

游手: nhàn rỗi

Cụm từ
游戏说yóu xì shuō

游戏说: lý thuyết trò chơi (trong triết học Kant)

Cụm từ
游戏设备yóu xì shè bèi

游戏设备: thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển (cho máy tính hoặc console)

Cụm từ
游戏王Yóu xì wáng

游戏王: Yu-Gi-Oh!

Cụm từ
游戏机yóu xì jī

游戏机: máy chơi game; máy console

Cụm từ
游戏手把yóu xì shǒu bà

游戏手把: tay cầm chơi game (Đài Loan)

Cụm từ
游戏场yóu xì chǎng

游戏场: sân chơi

Cụm từ
游戏主机yóu xì zhǔ jī

游戏主机: máy chơi trò chơi điện tử

Cụm từ
游戏yóu xì

游戏: trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi

Cụm từ
游惰yóu duò

游惰: lười biếng không làm gì hiệu quả

Cụm từ
游山玩水yóu shān wán shuǐ

游山玩水: đi du ngoạn ngắm cảnh

Cụm từ
游导yóu dǎo

游导: hướng dẫn viên du lịch

Cụm từ
游客yóu kè

游客: khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách

Cụm từ
游学yóu xué

游学: du học xa nhà hoặc du học nước ngoài (cổ)

Cụm từ
游子yóu zǐ

游子: người sống hoặc du lịch xa nhà

Cụm từ
游园会yóu yuán huì

游园会: tiệc ngoài trời; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội hóa trang; hội chợ

Cụm từ
游园yóu yuán

游园: thăm công viên hoặc khu vườn

Cụm từ
游吟诗人yóu yín shī rén

游吟诗人: nghệ sĩ lang thang; thi sĩ

Cụm từ
游刃有余yóu rèn yǒu yú

游刃有余: múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Thành ngữ
游侠骑士yóu xiá qí shì

游侠骑士: một hiệp sĩ lang thang

Cụm từ
游侠yóu xiá

游侠: hiệp sĩ lang thang

Cụm từ
游伴yóu bàn

游伴: bạn chơi; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
游人如织yóu rén rú zhī

游人如织: đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách

Cụm từ