游客
khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
游客 thường mang nghĩa “khách du lịch; du khách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 游客, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi
›游戏主机yóu xì zhǔ jīmáy chơi trò chơi điện tử
›游伴yóu bànbạn chơi; bạn đồng hành du lịch
›游导yóu dǎohướng dẫn viên du lịch
›游子yóu zǐngười sống hoặc du lịch xa nhà
›游戏场yóu xì chǎngsân chơi
›游戏手把yóu xì shǒu bàtay cầm chơi game (Đài Loan)
›游戏机yóu xì jīmáy chơi game; máy console
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.