游街
bêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
bêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bêu riếu (tù nhân) trên phố
›游行yóu xíngdiễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
›游说yóu shuìvận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính…
›游说集团yóu shuì jí tuánnhóm vận động hành lang
›游走yóu zǒuđi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.)…
›游艺会yóu yì huìlễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội
›游览yóu lǎnđi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]
›游艺场yóu yì chǎngnơi giải trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.