Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “浮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra

Từ vựng
浮上
fú shàng

nổi lên; mọc lên mặt nước; bóng nổi danh trong xã hội

Cụm từ
浮世
fú shì

(Phật giáo) cõi trần

Cụm từ
浮云
fú yún

mây trôi; thoáng qua; tạm thời

Cụm từ
浮冰
fú bīng

tảng băng trôi

Cụm từ
浮出
fú chū

nổi lên

Cụm từ
浮利
fú lì

lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng

Cụm từ
浮力
fú lì

lực nổi

Cụm từ
浮动
fú dòng

trôi nổi; không ổn định

Cụm từ
浮华
fú huá

phô trương; giả tạo; hào nhoáng

Cụm từ
浮图
fú tú

biến thể của 浮屠[fu2 tu2]; thuật ngữ thay thế cho 佛陀[Fo2 tuo2]

Cụm từ
浮土
fú tǔ

tầng đất mặt; bụi bề mặt

Cụm từ
浮夸
fú kuā

phóng đại; ba hoa; khoa trương; phô trương

Cụm từ
浮尘
fú chén

bụi (lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt); lượng lớn cát và bụi trong không khí, như trong bão cát

Cụm từ
浮屠
fú tú

Phật; Bảo tháp Phật giáo (âm dịch từ tiếng Pali thupo)

Cụm từ
浮山
Fú shān

huyện Phù Sơn, Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
浮岩
fú yán

đá bọt

Cụm từ
浮想
fú xiǎng

ý nghĩ thoáng qua; một ý tưởng nảy ra trong đầu; hồi tưởng

Cụm từ
浮标
fú biāo

phao

Cụm từ
浮桥
fú qiáo

cầu phao

Cụm từ
浮梁
Fú liáng

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
浮气
fú qì

hơi thở yếu; nhẹ dạ; không chín chắn

Cụm từ
浮沉
fú chén

thăng trầm (của cuộc sống, v.v.); trôi nổi; chìm và nổi

Cụm từ
浮沫
fú mò

bọt; bọt nước

Cụm từ