浮山
huyện Phù Sơn, Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Phù Sơn, Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Phù Sơn ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›浮梁Fú liánghuyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây
›浮梁县Fú liáng xiànhuyện Fuliang ở Jingdezhen 景德鎮|景德镇, Giang Tây
›浮屠fú túPhật; Bảo tháp Phật giáo (âm dịch từ tiếng Pali thupo)
›浮小麦fú xiǎo màihạt lúa mì chưa chín (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›浮岩fú yánđá bọt
›浮想fú xiǎngý nghĩ thoáng qua; một ý tưởng nảy ra trong đầu; hồi tưởng
›浮士德博士Fú shì dé bó shìBác sĩ Faustus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.