浮游 là gì?
浮游 [fú yóu] có nghĩa là nổi; lơ lửng; lang thang; biến thể của 蜉蝣[fu2 you2].
Nghĩa của từ 浮游 trong tiếng Việt
- nổi
- lơ lửng
- lang thang
- biến thể của 蜉蝣[fu2 you2]
Cách đọc và ghi nhớ 浮游
浮游 được đọc là fú yóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi; lơ lửng; lang thang; biến thể của 蜉蝣[fu2 you2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .