浮滑
(ngôn ngữ hoặc hành vi) hời hợt và không chân thành
(ngôn ngữ hoặc hành vi) hời hợt và không chân thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nông cạn; không sâu; hời hợt
›浮泛fú fàntrôi nổi; (một cảm giác) thể hiện trên gương mặt; (lời nói, tình bạn,...) hời hợt; mơ hồ
›浮肿fú zhǒng(thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿[shui3 zhong3]) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
›浮气fú qìhơi thở yếu; nhẹ dạ; không chín chắn
›浮游生物fú yóu shēng wùsinh vật phù du
›浮漂fú piāoxem 漂浮[piao1 fu2]
›浮游fú yóunổi; lơ lửng; lang thang; biến thể của 蜉蝣[fu2 you2]
›浮潜fú qiánlặn có ống thở; môn lặn có ống thở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.