浮 là gì?
浮 [fú] có nghĩa là nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra.
Nghĩa của từ 浮 trong tiếng Việt
- nổi
- bề mặt
- trôi
- chưa ổn định
- di động
- tạm thời
- nhất thời
- nóng nảy
- rỗng
- phồng lên
- vượt quá
- dư thừa
- quá mức
- dư ra
Cách đọc và ghi nhớ 浮
浮 được đọc là fú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .