浮
nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra
nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm…
›沷fātrừ tà; tẩy rửa; rửa trôi
›涪Fú(tên một con sông)
›洑fúxoáy ngầm
›淓Fāngtên một con sông
›淝féitên một con sông
›泭fūmột cái bè
›沨fēng(từ tượng thanh) tiếng nước chảy; tiếng gió; tiếng địa phương Đài Loan [feng2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.