Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

浮 là gì?

[fú] có nghĩa là nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 浮 trong tiếng Việt

  1. nổi
  2. bề mặt
  3. trôi
  4. chưa ổn định
  5. di động
  6. tạm thời
  7. nhất thời
  8. nóng nảy
  9. rỗng
  10. phồng lên
  11. vượt quá
  12. dư thừa
  13. quá mức
  14. dư ra

Cách đọc và ghi nhớ 浮

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan