Kết quả cho “正”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đang
vừa vặn, đúng lúc
bình thường, như thường
chính thức
đúng là, chính là
chính xác, đúng đắn
công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực
dạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ thảo); (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)
(toán học) dấu cộng (+)
trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý
gọn gàng; ngăn nắp; đúng lúc
diễu hành bước đều (trong duyệt binh)
chính điện của chùa Phật giáo
tỉ lệ trực tiếp; tỉ lệ thuận
bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)
thực thi; pháp luật
ngay thẳng
(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])
(tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra); trong khi (làm)
chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]
vai nam chính trong kinh kịch
cách sử dụng đúng
điện tích dương (điện)