Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “正”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhèng

đang

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
正好
zhènghǎo

vừa vặn, đúng lúc

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
正常
zhèngcháng

bình thường, như thường

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
正式
zhèngshì

chính thức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
正是
zhèng shì

đúng là, chính là

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
正确
zhèngquè

chính xác, đúng đắn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
正义
zhèng yì

công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực

Cụm từ
正体
zhèng tǐ

dạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ thảo); (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)

Cụm từ
正号
zhèng hào

(toán học) dấu cộng (+)

Cụm từ
正当
zhèng dàng

trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý

Cụm từ
正正
zhèng zhèng

gọn gàng; ngăn nắp; đúng lúc

Cụm từ
正步
zhèng bù

diễu hành bước đều (trong duyệt binh)

Cụm từ
正殿
zhèng diàn

chính điện của chùa Phật giáo

Cụm từ
正比
zhèng bǐ

tỉ lệ trực tiếp; tỉ lệ thuận

Cụm từ
正气
zhèng qì

bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)

Cụm từ
正法
zhèng fǎ

thực thi; pháp luật

Cụm từ
正派
zhèng pài

ngay thẳng

Cụm từ
正港
zhèng gǎng

(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])

Tiếng lóng xã hội
正点
zhèng diǎn

(tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút

Tiếng lóng xã hội
正然
zhèng rán

đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra); trong khi (làm)

Cụm từ
正版
zhèng bǎn

chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]

Cụm từ
正生
zhèng shēng

vai nam chính trong kinh kịch

Cụm từ
正用
zhèng yòng

cách sử dụng đúng

Cụm từ
正电
zhèng diàn

điện tích dương (điện)

Cụm từ