Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “正”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhèng

正: thẳng; nghiêm túc; đúng đắn; chính; chủ yếu; sửa chữa; chỉnh đốn; chính xác; vừa đúng (lúc đó); ngay (chỗ đó); (toán) dương

Từ vựng
正点zhèng diǎn

正点: (tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút

Tiếng lóng xã hội
正体字zhèng tǐ zì

正体字: dạng chuẩn của chữ Hán; (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)

Cụm từ
正体zhèng tǐ

正体: dạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ thảo); (Đài Loan) chữ phồn thể (tức…

Cụm từ
正骨八法zhèng gǔ bā fǎ

正骨八法: tám phương pháp nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc

Cụm từ
正骨zhèng gǔ

正骨: nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc

Cụm từ
正餐zhèng cān

正餐: (bữa) ăn chính; bữa đầy đủ; món chính

Cụm từ
正颜厉色zhèng yán lì sè

正颜厉色: nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười

Thành ngữ
正音zhèng yīn

正音: phát âm chuẩn; sửa phát âm cho ai đó

Cụm từ
正面zhèng miàn

正面: mặt trước; mặt phải; mặt chính; tích cực; trực tiếp; cởi mở

Cụm từ
正电子发射体层zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng

正电子发射体层: PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)

Cụm từ
正电子发射计算机断层zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng

正电子发射计算机断层: PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)

Cụm từ
正电子发射断层照相术zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù

正电子发射断层照相术: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

Cụm từ
正电子发射层析zhèng diàn zǐ fā shè céng xī

正电子发射层析: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

Cụm từ
正电子照射断层摄影zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng

正电子照射断层摄影: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

Cụm từ
正电子断层zhèng diàn zǐ duàn céng

正电子断层: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh)

Cụm từ
正电子zhèng diàn zǐ

正电子: positron (phản hạt của electron)

Cụm từ
正电zhèng diàn

正电: điện tích dương (điện)

Cụm từ
正离子zhèng lí zǐ

正离子: ion dương; cation (vật lý)

Cụm từ
正阳县Zhèng yáng xiàn

正阳县: huyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
正阳Zhèng yáng

正阳: huyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
正门zhèng mén

正门: cổng chính; cửa chính; cổng vào

Cụm từ
正长石zhèng cháng shí

正长石: orthoclase KAlSi3O8 (khoáng vật hình thành đá, loại feldspar)

Cụm từ
正镶白旗Zhèng xiāng bái qí

正镶白旗: cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
正锋zhèng fēng

正锋: tấn công trực diện (chuyển động bút vẽ trong hội hoạ)

Cụm từ
正邪相争zhèng xié xiāng zhēng

正邪相争: thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4]

Cụm từ
正邪zhèng xié

正邪: sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)

Cụm từ
正道zhèng dào

正道: con đường đúng; đạo đúng (Phật giáo)

Cụm từ
正逢其时zhèng féng qí shí

正逢其时: đến đúng lúc; thời cơ

Cụm từ
正轨zhèng guǐ

正轨: đúng quỹ đạo

Cụm từ
正路zhèng lù

正路: đúng đường

Cụm từ
正负电子zhèng fù diàn zǐ

正负电子: electron và positron

Cụm từ
正负号zhèng fù hào

正负号: dấu cộng trừ ± (toán)

Cụm từ
正负zhèng fù

正负: dương và âm

Cụm từ
正象zhèng xiàng

正象: giống y hệt

Cụm từ
正误表zhèng wù biǎo

正误表: bảng đính chính

Cụm từ
正误zhèng wù

正误: đúng hay sai?; đúng hoặc không đúng; sửa lỗi (trong tài liệu)

Cụm từ
正词法zhèng cí fǎ

正词法: chính tả (ngôn ngữ học)

Cụm từ
正言厉色zhèng yán lì sè

正言厉色: nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色

Thành ngữ
正角zhèng jué

正角: nhân vật tốt (trong câu chuyện); anh hùng

Cụm từ
正角zhèng jiǎo

正角: góc dương

Cụm từ
正视zhèng shì

正视: đối mặt; đương đầu; nhìn thẳng vào

Cụm từ
正规军zhèng guī jūn

正规军: quân chính quy; quân thường trực

Cụm từ
正规教育zhèng guī jiào yù

正规教育: giáo dục chính quy

Cụm từ
正规zhèng guī

正规: chính quy; theo tiêu chuẩn

Cụm từ
正要zhèng yào

正要: sắp sửa; đang trên đà

Cụm từ
正襟危坐zhèng jīn wēi zuò

正襟危坐: ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)

Thành ngữ
正装zhèng zhuāng

正装: trang phục trang trọng

Cụm từ
正号zhèng hào

正号: (toán học) dấu cộng (+)

Cụm từ
正兰旗Zhèng lán qí

正兰旗: Cờ Xanh Trơn hoặc Shuluun Höh khoshuu ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
正蓝旗Zhèng lán qí

正蓝旗: Cờ Xanh Trơn hoặc Shuluun Höh khoshuu ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông; cũng viết 正蘭旗|正兰旗

Cụm từ
正着zhèng zháo

正着: đối đầu; tại trận

Cụm từ
正色zhèng sè

正色: nghiêm nghị; nghiêm khắc; kiên quyết; vững vàng; không nao núng; màu sắc cơ bản

Cụm từ
正脸zhèng liǎn

正脸: khuôn mặt của một người nhìn từ phía trước

Cụm từ
正能量zhèng néng liàng

正能量: năng lượng tích cực; tích cực

Cụm từ
正职zhèng zhí

正职: công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố định); chức vụ trưởng hoặc chính (trái…

Cụm từ
正义党Zhèng yì dǎng

正义党: Đảng Công lý

Cụm từ
正义魔人zhèng yì mó rén

正义魔人: (Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức

Cụm từ
正义斗争zhèng yì dòu zhēng

正义斗争: cuộc đấu tranh chính nghĩa

Cụm từ
正义zhèng yì

正义: công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực

Cụm từ