正色
nghiêm nghị; nghiêm khắc; kiên quyết; vững vàng; không nao núng; màu sắc cơ bản
nghiêm nghị; nghiêm khắc; kiên quyết; vững vàng; không nao núng; màu sắc cơ bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố…
›正经八百zhèng jīng bā bǎirất nghiêm túc; nghiêm trang
›正脸zhèng liǎnkhuôn mặt của một người nhìn từ phía trước
›正着zhèng zháođối đầu; tại trận
›正能量zhèng néng liàngnăng lượng tích cực; tích cực
›正蓝旗Zhèng lán qíCờ Xanh Trơn hoặc Shuluun Höh khoshuu ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông…
›正兰旗Zhèng lán qíCờ Xanh Trơn hoặc Shuluun Höh khoshuu ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›正义党Zhèng yì dǎngĐảng Công lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.