Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “款”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuǎn

款: mục; đoạn; quỹ; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]; lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)

Từ vựng
款项kuǎn xiàng

款项: quỹ; một khoản tiền; LT:宗[zong1]

Cụm từ
款语移时kuǎn yǔ yí shí

款语移时: nói chuyện chậm rãi và sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
款段kuǎn duàn

款段: (văn học) ngựa con; (ngựa) đi thong dong

Cụm từ
款步kuǎn bù

款步: đi chậm rãi; với bước đi thong thả

Cụm từ
款款kuǎn kuǎn

款款: từ tốn; chân thành

Cụm từ
款服kuǎn fú

款服: tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; thú nhận tội

Cụm từ
款新kuǎn xīn

款新: (mô hình) mới; sản phẩm phát triển gần đây

Cụm từ
款待kuǎn dài

款待: chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
款式kuǎn shi

款式: thanh lịch; sự thanh lịch; có gu

Cụm từ
款宴kuǎn yàn

款宴: tổ chức tiệc

Cụm từ
款子kuǎn zi

款子: một khoản tiền; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
款到发货kuǎn dào fā huò

款到发货: gửi hàng sau khi nhận thanh toán

Cụm từ
款冬kuǎn dōng

款冬: cây hoa cúc tần xuân (Tussilago farfara), thực vật thuộc họ Cúc Asteracae dùng làm thuốc giảm ho

Cụm từ
款儿kuǎn r

款儿: thái độ ngạo mạn; dáng vẻ kiêu hãnh

Cụm từ
款伏kuǎn fú

款伏: tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; nhận tội

Cụm từ
首款shǒu kuǎn

首款: nhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)

Cụm từ
首付款shǒu fù kuǎn

首付款: tiền trả trước

Cụm từ
头款tóu kuǎn

头款: tiền đặt cọc

Cụm từ
头期款tóu qī kuǎn

头期款: khoản thanh toán ban đầu

Cụm từ
霸王条款bà wáng tiáo kuǎn

霸王条款: (pháp luật) điều khoản không công bằng; điều khoản bất bình đẳng

Cụm từ
钜款jù kuǎn

钜款: biến thể của 巨款[ju4 kuan3]

Cụm từ
还款huán kuǎn

还款: hoàn trả; trả tiền

Cụm từ
过渡贷款guò dù dài kuǎn

过渡贷款: khoản vay tạm thời

Cụm từ
过渡性贷款guò dù xìng dài kuǎn

过渡性贷款: khoản vay chuyển tiếp

Cụm từ
过桥贷款guò qiáo dài kuǎn

过桥贷款: khoản vay cầu nối

Cụm từ
退款tuì kuǎn

退款: hoàn tiền; khoản tiền hoàn lại

Cụm từ
赎款shú kuǎn

赎款: tiền chuộc

Cụm từ
赃款zāng kuǎn

赃款: của gian; hàng ăn cắp

Cụm từ
赠款zèng kuǎn

赠款: khoản tài trợ

Cụm từ
账款zhàng kuǎn

账款: tiền trong tài khoản

Cụm từ
赔款péi kuǎn

赔款: bồi thường chiến tranh; trả tiền bồi thường

Cụm từ
贷款率dài kuǎn lǜ

贷款率: lãi suất cho vay

Cụm từ
贷款人dài kuǎn rén

贷款人: người cho vay

Cụm từ
贷款dài kuǎn

贷款: một khoản vay; LT:筆|笔[bi3]; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)

Cụm từ
货款huò kuǎn

货款: thanh toán hàng hóa

Cụm từ
货到付款huò dào fù kuǎn

货到付款: thanh toán khi nhận hàng (COD)

Cụm từ
请款qǐng kuǎn

请款: yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn

Cụm từ
落款luò kuǎn

落款: đề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.; viết dòng đề như vậy

Cụm từ
自动提款机zì dòng tí kuǎn jī

自动提款机: máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动提款zì dòng tí kuǎn

自动提款: rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM

Cụm từ
自动取款机zì dòng qǔ kuǎn jī

自动取款机: máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动付款机zì dòng fù kuǎn jī

自动付款机: máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
临时贷款lín shí dài kuǎn

临时贷款: khoản vay tạm thời

Cụm từ
罚款fá kuǎn

罚款: phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)

Cụm từ
缓期付款huǎn qī fù kuǎn

缓期付款: trì hoãn thanh toán

Cụm từ
筹款chóu kuǎn

筹款: gây quỹ

Cụm từ
竞业条款jìng yè tiáo kuǎn

竞业条款: điều khoản không cạnh tranh (luật)

Cụm từ
税款shuì kuǎn

税款: khoản thuế

Cụm từ
的款dí kuǎn

的款: quỹ đáng tin cậy

Cụm từ
现款xiàn kuǎn

现款: tiền mặt

Cụm từ
特别提款权tè bié tí kuǎn quán

特别提款权: quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF

Cụm từ
爆款bào kuǎn

爆款: (bán lẻ) mặt hàng hot

Cụm từ
热情款待rè qíng kuǎn dài

热情款待: tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
深情款款shēn qíng kuǎn kuǎn

深情款款: yêu thương; chăm sóc; trìu mến

Cụm từ
活期贷款huó qī dài kuǎn

活期贷款: khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)

Cụm từ
活期存款huó qī cún kuǎn

活期存款: tiền gửi thanh toán

Cụm từ
次级贷款cì jí dài kuǎn

次级贷款: cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次貸|次贷[ci4 dai4]

Viết tắt
次级抵押贷款cì jí dǐ yā dài kuǎn

次级抵押贷款: khoản vay thế chấp dưới chuẩn

Cụm từ
欠款qiàn kuǎn

欠款: nợ tiền; số dư nợ; các khoản nợ

Cụm từ