首款 là gì?
首款 [shǒu kuǎn] có nghĩa là nhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.).
Nghĩa của từ 首款 trong tiếng Việt
- nhận tội
- mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 首款
首款 được đọc là shǒu kuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .