Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
首款

shǒu kuǎn

首款 là gì?

首款 [shǒu kuǎn] có nghĩa là nhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 首款 trong tiếng Việt

  1. nhận tội
  2. mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 首款

首款 được đọc là shǒu kuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan