Kết quả tra từ “斯”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斯: (phiên âm); này
斯雷布雷尼察: Srebrenica, Bosnia-Herzegovina
斯里兰卡: Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan
斯里巴加湾港: Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei
斯通亨治石栏: Vòng đá Stonehenge
斯宾诺莎: Baruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
斯宾塞: Spencer hoặc Spence (tên)
斯诺登: Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
斯诺克: snooker (từ mượn)
斯诺: Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"
斯蒂芬·哈珀: Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
斯蒂芬: Stephen hoặc Steven (tên)
斯蒂文森: Stevenson hoặc Stephenson (tên)
斯蒂文: Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào…
斯莱特林: Slytherin (Harry Potter)
斯芬克斯: nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
斯芬克司: Nhân sư (quái thú thần thoại Ai Cập)
斯考特: Scott (tên)
斯维尔德洛夫: Yakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918, qua đời vì cúm Tây Ban Nha
斯科费尔峰: Scafell Pike, ngọn núi cao nhất ở Anh (978 m)
斯科普里: Skopje, thủ đô của Bắc Macedonia
斯福尔瓦尔: Svolvær (thành phố ở Nordland, Na Uy)
斯皮尔伯格: Steven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ
斯当东: Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
斯瓦特谷地: thung lũng Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
斯瓦特: tỉnh Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
斯瓦尔巴和扬马延: Svalbard và Jan Mayen
斯瓦希里语: tiếng Swahili; Kiswahili
斯瓦希里: Swahili
斯特拉特福: Stratford (tên địa danh); Stratford-upon-Avon, thành phố ở Warwickshire, Vương Quốc Anh và là nơi sinh của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1…
斯特拉斯堡: Strasbourg
斯特恩: Stern (tên)
斯特凡诺普洛斯: Stephanopoulos (ví dụ: cựu trợ lý của Clinton, George Stephanopoulos)
斯洛维尼亚: Slovenia (Đài Loan)
斯洛文尼亚语: tiếng Slovenia
斯洛文尼亚共和国: Cộng hòa Slovenia
斯洛文尼亚: Slovenia
斯洛伐克语: tiếng Slovakia
斯洛伐克: Slovakia (chính thức, từ năm 1993, Cộng hòa Slovakia)
斯泰西: Stacy (tên gọi)
斯泰恩谢尔: Steinkjær (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
斯沃琪: Swatch (thương hiệu Thụy Sĩ)
斯柯达: Škoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen
斯普特尼克: Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô
斯普林菲尔德: Springfield
斯普拉特利群岛: Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam; giống 南沙群島|南沙群岛[Nan1 sha1 Qun2 dao3]
斯普利特: Split (thành phố ở Croatia)
斯文·赫定: Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và nhà khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung Á từ 1894-1900 của ông đã phát…
斯文·海定: Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học người Thụy Điển nổi tiếng, các cuộc thám hiểm Trung Á 1894-1900 của ông đã phát hiện…
斯文: lịch sự; học thức; có văn hóa; trí thức; nhã nhặn; ôn hòa
斯摩棱斯克: Smolensk (thành phố Nga)
斯捷潘: Stepan hoặc Stefan (tên)
斯拉夫语: ngôn ngữ Slavic
斯拉夫: Người Slav
斯托肯立石圈: Vòng đá Stonehenge
斯托纳: Stoner (họ)
斯彻达尔: Stjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
斯德哥尔摩: Stockholm, thủ đô của Thụy Điển
斯帕斯基: Spassky (tên)
斯巴鲁: Subaru