斯维尔德洛夫
Yakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918, qua đời vì cúm Tây Ban Nha
Yakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918, qua đời vì cúm Tây Ban Nha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
›斯蒂文Sī dì wénSteven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong…
›斯瓦特谷地Sī wǎ tè gǔ dìthung lũng Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
›斯瓦特Sī wǎ tètỉnh Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
›斯蒂芬·哈珀Sī dì fēn · Hā pòStephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
›斯科费尔峰Sī kē fèi ěr FēngScafell Pike, ngọn núi cao nhất ở Anh (978 m)
›斯考特Sī kǎo tèScott (tên)
›斯科普里Sī kē pǔ lǐSkopje, thủ đô của Bắc Macedonia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.