斯文
lịch sự; học thức; có văn hóa; trí thức; nhã nhặn; ôn hòa
lịch sự; học thức; có văn hóa; trí thức; nhã nhặn; ôn hòa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học người Thụy Điển nổi tiếng, các cuộc thám hiểm Trung Á…
›斯文·赫定Sī wén · Hè dìngSven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và nhà khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung…
›斯柯达Sī kē dáŠkoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen
›斯摩棱斯克Sī mó léng sī kèSmolensk (thành phố Nga)
›斯捷潘Sī jié pānStepan hoặc Stefan (tên)
›斯拉夫语Sī lā fū yǔngôn ngữ Slavic
›斯普利特Sī pǔ lì tèSplit (thành phố ở Croatia)
›斯拉夫Sī lā fūNgười Slav
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.