斯瓦特谷地
thung lũng Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
thung lũng Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
›斯科普里Sī kē pǔ lǐSkopje, thủ đô của Bắc Macedonia
›斯维尔德洛夫Sī wéi ěr dé luò fūYakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918…
›斯当东Sī dāng dōngStaunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
›斯瓦尔巴和扬马延Sī wǎ ěr bā hé Yáng mǎ yánSvalbard và Jan Mayen
›斯皮尔伯格Sī pí ěr bó géSteven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ
›斯瓦希里语Sī wǎ xī lǐ yǔtiếng Swahili; Kiswahili
›斯福尔瓦尔Sī fú ěr wǎ ěrSvolvær (thành phố ở Nordland, Na Uy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.