Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “想”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiǎng

想: nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Từ vựng
想头xiǎng tou

想头: (thông tục) ý tưởng; hi vọng

Cụm từ
想开xiǎng kāi

想开: vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục

Cụm từ
想通xiǎng tōng

想通: hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được

Cụm từ
想起来xiǎng qi lai

想起来: nhớ ra; nhớ lại

Cụm từ
想起xiǎng qǐ

想起: nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra

Cụm từ
想象力xiǎng xiàng lì

想象力: trí tưởng tượng

Cụm từ
想象xiǎng xiàng

想象: tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng

Cụm từ
想见xiǎng jiàn

想见: suy ra; suy luận

Cụm từ
想要xiǎng yào

想要: muốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn

Cụm từ
想睡xiǎng shuì

想睡: buồn ngủ; ngủ gà

Cụm từ
想当然耳xiǎng dāng rán ěr

想当然耳: biến thể của 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]

Cụm từ
想当然尔xiǎng dāng rán ěr

想当然尔: cho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên

Cụm từ
想当然xiǎng dāng rán

想当然: cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định

Cụm từ
想法xiǎng fǎ

想法: cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
想望xiǎng wàng

想望: khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ

Cụm từ
想方设法xiǎng fāng shè fǎ

想方设法: nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia

Thành ngữ
想想看xiǎng xiǎng kàn

想想看: nghĩ về điều đó

Cụm từ
想念xiǎng niàn

想念: nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại

Cụm từ
想必xiǎng bì

想必: có lẽ; có thể; phần nhiều; chắc chắn

Cụm từ
想得开xiǎng de kāi

想得开: không để bụng; không lo lắng; nghĩ thoáng; vui vẻ

Cụm từ
想得美xiǎng dé měi

想得美: trong mơ nhé!; cứ như thật!; Mơ đi!; Ước gì được vậy

Cụm từ
想家xiǎng jiā

想家: nhớ nhà

Cụm từ
想到xiǎng dào

想到: nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán

Cụm từ
想出xiǎng chū

想出: nghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
想入非非xiǎng rù fēi fēi

想入非非: đắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
想像力xiǎng xiàng lì

想像力: khả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想像xiǎng xiàng

想像: tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想倒美xiǎng dǎo měi

想倒美: xem 想得美[xiang3 de2 mei3]

Cụm từ
想来xiǎng lái

想来: có thể cho rằng

Cụm từ
想也没想xiǎng yě méi xiǎng

想也没想: không cần suy nghĩ

Cụm từ
想不开xiǎng bu kāi

想不开: không thể hiểu ra; không thể nhìn nhận nhẹ nhàng; quá coi nặng; buồn bã; lo lắng chuyện không đâu

Cụm từ
想不通xiǎng bu tōng

想不通: không thể hiểu được; không thể vượt qua

Cụm từ
想不到xiǎng bu dào

想不到: bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng

Cụm từ
默想mò xiǎng

默想: suy ngẫm trong im lặng; thiền định; suy nghĩ trong yên lặng

Cụm từ
预想yù xiǎng

预想: dự đoán; mong đợi

Cụm từ
随想曲suí xiǎng qǔ

随想曲: (âm nhạc) khúc ngẫu hứng

Cụm từ
随想suí xiǎng

随想: suy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép

Cụm từ
远大理想yuǎn dà lǐ xiǎng

远大理想: lý tưởng cao cả

Cụm từ
遥想yáo xiǎng

遥想: nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)

Cụm từ
遐想xiá xiǎng

遐想: mơ mộng; mơ màng; lạc vào suy nghĩ viển vông và hoang dại

Cụm từ
追想zhuī xiǎng

追想: hồi tưởng

Cụm từ
跂想qǐ xiǎng

跂想: mong đợi một cách lo lắng

Cụm từ
贫限想pín xiàn xiǎng

贫限想: (tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế…

Ngôn ngữ mạng
试想shì xiǎng

试想: hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...")

Cụm từ
设想shè xiǎng

设想: tưởng tượng; giả định; hình dung; kế hoạch dự kiến; cân nhắc cho

Cụm từ
观想guān xiǎng

观想: quán tưởng (thực hành Phật giáo)

Cụm từ
着想zhuó xiǎng

着想: suy nghĩ (cho người khác); cân nhắc (nhu cầu của người khác); cũng đọc là [zhao2 xiang3]

Cụm từ
苦思冥想kǔ sī míng xiǎng

苦思冥想: suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc

Thành ngữ
臆想症yì xiǎng zhèng

臆想症: chứng hoang tưởng

Cụm từ
臆想狂yì xiǎng kuáng

臆想狂: người hoang tưởng

Cụm từ
臆想yì xiǎng

臆想: ý tưởng chủ quan

Cụm từ
胡想hú xiǎng

胡想: xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]

Cụm từ
胡思乱想hú sī luàn xiǎng

胡思乱想: mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
肖想xiào xiǎng

肖想: (Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Cụm từ
联想集团Lián xiǎng Jí tuán

联想集团: Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)

Cụm từ
联想起lián xiǎng qǐ

联想起: liên tưởng; nghĩ đến

Cụm từ
联想学习lián xiǎng xué xí

联想学习: học tập liên tưởng

Cụm từ
联想lián xiǎng

联想: liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần; chức năng dự đoán từ và tự động hoàn thành của chương trình phương…

Cụm từ
绮想曲qǐ xiǎng qǔ

绮想曲: capriccio (âm nhạc)

Cụm từ