Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “想”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiǎng

muốn, nghĩ

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
想到
xiǎngdào

nghĩ đến, nghĩ tới

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
想念
xiǎngniàn

tưởng niệm, nhớ nhung

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
想法
xiǎng·fǎ

suy nghĩ, phương pháp

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
想象
xiǎngxiàng

nghĩ, nghĩ về

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
想起
xiǎngqǐ

nhớ ra

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
想像
xiǎng xiàng

tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想出
xiǎng chū

nghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
想头
xiǎng tou

(thông tục) ý tưởng; hi vọng

Cụm từ
想家
xiǎng jiā

nhớ nhà

Cụm từ
想开
xiǎng kāi

vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục

Cụm từ
想必
xiǎng bì

có lẽ; có thể; phần nhiều; chắc chắn

Cụm từ
想望
xiǎng wàng

khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ

Cụm từ
想来
xiǎng lái

có thể cho rằng

Cụm từ
想睡
xiǎng shuì

buồn ngủ; ngủ gà

Cụm từ
想要
xiǎng yào

muốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn

Cụm từ
想见
xiǎng jiàn

suy ra; suy luận

Cụm từ
想通
xiǎng tōng

hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được

Cụm từ
想不到
xiǎng bu dào

bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng

Cụm từ
想不开
xiǎng bu kāi

không thể hiểu ra; không thể nhìn nhận nhẹ nhàng; quá coi nặng; buồn bã; lo lắng chuyện không đâu

Cụm từ
想不通
xiǎng bu tōng

không thể hiểu được; không thể vượt qua

Cụm từ
想倒美
xiǎng dǎo měi

xem 想得美[xiang3 de2 mei3]

Cụm từ
想像力
xiǎng xiàng lì

khả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想当然
xiǎng dāng rán

cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định

Cụm từ