联想
liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần; chức năng dự đoán từ và tự động hoàn thành của chương trình phương pháp nhập liệu
liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần; chức năng dự đoán từ và tự động hoàn thành của chương trình phương pháp nhập liệu
联想 thường mang nghĩa “liên tưởng (về mặt nhận thức)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 联想, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giám đốc liên kết
›联想学习lián xiǎng xué xíhọc tập liên tưởng
›联想起lián xiǎng qǐliên tưởng; nghĩ đến
›联姻lián yīncó quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
›联播lián bōphát sóng trên mạng; phát thanh hoặc truyền hình kết nối; phát đồng thời
›联机lián jītrực tuyến; mạng; kết nối trực tuyến; kết nối thiết bị điện tử với thiết bị khác
›联席会议lián xí huì yìhội nghị liên tịch
›联宗lián zōngnhánh kết hợp của một dòng tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.