Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “徵”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǐ

徵: nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音[wǔ yīn], tương ứng với nốt sol

Từ vựng
zhēng

征: mời; tuyển mộ; thu (thuế); trưng binh; hiện tượng; triệu chứng; dấu hiệu đặc trưng (dùng làm bằng chứng); bằng chứng

Từ vựng
征集zhēng jí

征集: thu thập; tuyển mộ

Cụm từ
征选zhēng xuǎn

征选: tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc…

Cụm từ
征象zhēng xiàng

征象: dấu hiệu; triệu chứng

Cụm từ
征调zhēng diào

征调: trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)

Cụm từ
征询zhēng xún

征询: trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Cụm từ
征聘zhēng pìn

征聘: mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng

Cụm từ
征稿zhēng gǎo

征稿: mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)

Cụm từ
征税zhēng shuì

征税: thu thuế

Cụm từ
征发zhēng fā

征发: một cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng

Cụm từ
征状zhēng zhuàng

征状: triệu chứng

Cụm từ
征求zhēng qiú

征求: thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị

Cụm từ
征文zhēng wén

征文: mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)

Cụm từ
征收zhēng shōu

征收: thu (thuế); trưng thu

Cụm từ
征才zhēng cái

征才: tuyển dụng

Cụm từ
征实zhēng shí

征实: thu thuế bằng hiện vật; thuế lúa

Cụm từ
征婚zhēng hūn

征婚: tìm kiếm bạn đời

Cụm từ
征士zhēng shì

征士: người lính (trong trận chiến)

Cụm từ
征名责实zhēng míng zé shí

征名责实: tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài

Thành ngữ
征召zhēng zhào

征召: nhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức

Cụm từ
征友zhēng yǒu

征友: tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v

Cụm từ
征募zhēng mù

征募: bắt nhập ngũ

Cụm từ
征兵zhēng bīng

征兵: tuyển quân; tuyển mộ

Cụm từ
征兆zhēng zhào

征兆: điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo

Cụm từ
征传zhēng zhuàn

征传: tường thuật hành trình dài; ghi chép chiến dịch

Cụm từ
征候zhēng hòu

征候: dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng

Cụm từ
征信社zhēng xìn shè

征信社: (Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng

Cụm từ
征信zhēng xìn

征信: kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng

Cụm từ
魏征Wèi Zhēng

魏征: Ngụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều Tùy 隋書|隋书

Cụm từ
体征tǐ zhēng

体征: (y học) dấu hiệu; dấu hiệu thể chất

Cụm từ
骨髓增生异常综合征gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng

骨髓增生异常综合征: hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)

Cụm từ
陆征祥Lù Zhēng xiáng

陆征祥: Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc

Cụm từ
开征kāi zhēng

开征: bắt đầu thu thuế

Cụm từ
起征点qǐ zhēng diǎn

起征点: ngưỡng chịu thuế

Cụm từ
象征性xiàng zhēng xìng

象征性: mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng

Cụm từ
象征主义xiàng zhēng zhǔ yì

象征主义: chủ nghĩa tượng trưng

Cụm từ
象征xiàng zhēng

象征: biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho

Cụm từ
变徵之声biàn zhǐ zhī shēng

变徵之声: nốt thứ năm biến đổi của âm giai ngũ cung

Cụm từ
表征biǎo zhēng

表征: ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện

Cụm từ
临床特征lín chuáng tè zhēng

临床特征: đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán

Cụm từ
肠易激综合征cháng yì jī zōng hé zhēng

肠易激综合征: hội chứng ruột kích thích (IBS)

Cụm từ
繁征博引fán zhēng bó yǐn

繁征博引: một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn

Cụm từ
缓征huǎn zhēng

缓征: tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ

Cụm từ
综合征zōng hé zhēng

综合征: hội chứng

Cụm từ
发热伴血小板减少综合征fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

发热伴血小板减少综合征: hội chứng sốt nặng kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

Cụm từ
病征bìng zhēng

病征: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
生命体征shēng mìng tǐ zhēng

生命体征: dấu hiệu sinh tồn

Cụm từ
生命征象shēng mìng zhēng xiàng

生命征象: xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]

Cụm từ
特征联合tè zhēng lián hé

特征联合: liên kết đặc trưng

Cụm từ
特征向量tè zhēng xiàng liàng

特征向量: véc-tơ riêng (toán)

Cụm từ
特征值tè zhēng zhí

特征值: giá trị riêng (toán)

Cụm từ
特征tè zhēng

特征: đặc điểm; tính chất chẩn đoán; nét đặc trưng; phẩm chất

Cụm từ
无征不信wú zhēng bù xìn

无征不信: không có chứng cứ thì không thể tin được (thành ngữ)

Thành ngữ
本征向量běn zhēng xiàng liàng

本征向量: vector riêng (toán); cũng viết là 特徵向量|特征向量

Cụm từ
本征值běn zhēng zhí

本征值: giá trị riêng (toán); cũng viết là 特徵值|特征值

Cụm từ
文征明Wén Zhēng míng

文征明: Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
指征zhǐ zhēng

指征: (y học) chỉ báo; chỉ định

Cụm từ
应征yìng zhēng

应征: nộp đơn (xin việc); phản hồi quảng cáo tuyển dụng

Cụm từ
性征xìng zhēng

性征: đặc điểm tình dục

Cụm từ