Kết quả tra từ “射”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
射: bắn; phóng; ám chỉ; phóng xạ (hóa học)
射: biến thể cũ của 射[she4]
射雕英雄传: Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], võ hiệp) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể điện ảnh
射频识别: nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
射频调谐器: bộ điều chỉnh RF
射频干扰: nhiễu sóng vô tuyến; nhiễu RF
射频噪声: nhiễu tần số vô tuyến
射频: tần số vô tuyến (RF)
射电望远镜: kính viễn vọng vô tuyến
射电: sóng vô tuyến (thiên văn)
射阳县: huyện Sheyang, Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
射阳: huyện Sheyang ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô
射门: (bóng đá, bóng ném, v.v.) sút hoặc ném bóng vào khung thành
射钉枪: súng bắn đinh
射线: tia
射精管: ống dẫn tinh dịch
射精: xuất tinh
射箭: bắn cung; bắn tên
射程: tầm xa; tầm với; tầm bắn
射灯: đèn chiếu điểm
射流: tia chất lỏng (toán học)
射洪县: huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
射洪: huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
射杀: bắn chết (bằng súng, hoặc cung tên)
射击学: đạn đạo học
射击: bắn; nổ súng (súng)
射手座: chòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể phổ biến của 人馬座|人马座[Ren2 ma3 zuo4]
射手: cung thủ; xạ thủ; thiện xạ; tiền đạo (bóng đá, v.v.)
射影变换: phép biến đổi xạ ảnh
射影几何学: hình học xạ ảnh
射影几何: hình học xạ ảnh
射影: (hình học) phép chiếu; (thần thoại Trung Quốc) sinh vật phun cát gây bệnh cho người
射干: cây xạ can (Belamcanda chinensis); cây rẻ quạt
射出: phóng ra; xuất tinh
射中: bắn trúng mục tiêu
齐射: loạt bắn (súng)
点射: bắn từng loạt; ngắt quãng
黑体辐射: bức xạ vật đen (trong nhiệt động học)
魅力四射: quyến rũ; cuốn hút; mê hoặc
高射炮: pháo phòng không
高射机枪: súng máy phòng không; LT:架[jia4]
骑射: cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn
颜射: xuất tinh lên mặt ai đó
非条件反射: phản xạ không điều kiện (sinh lý học)
静脉注射: tiêm tĩnh mạch
电离辐射: bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân
雷射笔: bút laser (Đài Loan)
雷射: laser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 鐳射|镭射
双射: (toán học) song ánh
隐射: (bắn) bóng gió; bóng gió
阴极射线管: ống tia âm cực
闪射: phát ra; tỏa sáng; ánh sáng lấp lánh; một tia chớp
镭射印表机: máy in laser
镭射: laser (từ mượn); thuật ngữ Đài Loan cho 激光[ji1 guang1]
速射: bắn nhanh
透射: truyền dẫn; sự truyền (bức xạ qua môi trường); sự đi qua
逆映射: ánh xạ ngược (toán học)
辐射防护: bảo vệ chống bức xạ
辐射警告标志: biểu tượng cảnh báo phóng xạ
辐射计: máy đo bức xạ