射
bắn; phóng; ám chỉ; phóng xạ (hóa học)
bắn; phóng; ám chỉ; phóng xạ (hóa học)
射 thường mang nghĩa “bắn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 射 cùng cụm 发射 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bắn (một vật thể)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bức xạ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiêm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bắn; nổ súng (súng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung…
›寺sìchùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
›尌shùđứng lên; dựng (cái gì) lên
›审shěnxem xét; điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)
›实shíthật; thực; thành thật; thật sự; rắn chắc; quả; hạt; chắc chắn
›寔shíthực sự; vững chắc
›宿sùtrọ qua đêm; cũ; trước đây
›少shàotrẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.