Kết quả tra từ “密”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
密: bí mật; bảo mật; gần gũi; dày; đặc
密麻麻: xem 密密麻麻|密密麻麻[mi4 mi5 ma2 ma2]
密电: bức điện mật; điện tín mật
密云县: huyện Miyun ở Bắc Kinh
密云区: Miyun, một quận của Bắc Kinh
密云: Miyun, một quận của Bắc Kinh
密集恐惧症: chứng sợ lỗ
密集: tập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâu; nén lại
密闭门: cửa kín khí
密闭货舱: khoang hàng kín
密闭舱: khoang kín
密闭式循环再呼吸水肺系统: hệ thống bình lặn tuần hoàn kín
密闭: kín; hút chân không
密钥: khóa (mật mã)
密送: Bcc (trong email); Gửi ẩn danh (trong email)
密谋: âm mưu; kế hoạch bí mật; mưu đồ
密谈: trao đổi; bàn luận riêng
密语: mật mã; ngôn ngữ mã hóa; giao tiếp riêng tư
密诏: chiếu chỉ mật
密访: thăm bí mật; thăm kín đáo
密西西比河: sông Mississippi
密西西比州: bang Mississippi, Mỹ
密西西比: Mississippi
密西根州: bang Michigan, Mỹ (Đài Loan)
密西根: bang Michigan, Mỹ (Đài Loan)
密苏里州: Missouri
密苏里: Missouri
密织: dệt mật độ cao
密县: huyện Mật ở Hà Nam
密致: chặt chẽ; dày đặc; khít nhau
密约: cuộc hẹn bí mật
密檐塔: tháp nhiều mái
密码电报: điện báo mã hóa; điện tín mã hóa
密码锁: khóa số
密码货币: xem 加密貨幣|加密货币[jia1 mi4 huo4 bi4]
密码学: mật mã học
密码子: codon
密码保护: bảo vệ bằng mật khẩu
密码: mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN
密特朗: Mitterrand
密尔沃基: Thành phố Milwaukee
密歇根湖: Hồ Michigan, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
密歇根州: Bang Michigan, bang của Mỹ
密歇根大学: Đại học Michigan
密歇根: bang Michigan, Mỹ
密植: trồng dày
密林: rừng rậm
密会: cuộc gặp bí mật; gặp gỡ bí mật
密斯脱: mister (từ mượn)
密斯: Miss (từ mượn)
密文: văn bản mã hóa
密教: Phật giáo Mật tông
密接: kết nối chặt chẽ; quan hệ không thể tách rời; (dịch tễ học) tiếp xúc gần (viết tắt của 密切接觸者|密切接触者[mi4 qie4 jie1 chu4 zhe3])
密探: điệp viên; thám tử; điều tra viên bí mật
密排: khoảng cách dòng (trong dàn trang)
密恐: chứng sợ lỗ (viết tắt của 密集恐懼症|密集恐惧症[mi4 ji2 kong3 ju4 zheng4])
密度计: máy đo mật độ
密度波: sóng mật độ
密度: mật độ; độ dày
密帐: tài khoản bí mật (ví dụ: tài khoản ngân hàng)