Kết quả cho “处”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chỗ, điểm
vào, vào lúc, nằm trong
sắp xếp, giải quyết
cư xử trong xã hội
xử lý công việc; giải quyết vấn đề
hành quyết (tội phạm bị kết án)
kỷ luật ai đó; trừng phạt; xử lý kỷ luật; xử lý (một vấn đề); LT:個|个[ge4]
kết án; kết tội
ở vào tình trạng; thấy mình ở
tình cảnh (của một người)
khắp nơi; về mọi mặt
trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)
(văn học) trinh nữ; thiếu nữ
nơi chốn
đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất; lời khuyên
Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9
cách vị trí
xử tử; đưa ai đó tới cái chết
trừng phạt; xử lý; đối phó (văn học)
trinh nam
cấp phòng ban hành chính
xử phạt; trừng phạt
xử lý; chăm sóc; trừng phạt
(cảnh sát, v.v.) xử lý vụ việc khẩn cấp