处于
ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
处于 thường mang nghĩa “ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 处于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách vị trí
›处方药chǔ fāng yàothuốc theo đơn
›处暑Chǔ shǔXử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7…
›处方chǔ fāngđơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất; lời khuyên
›处所chù suǒnơi chốn
›处死chǔ sǐxử tử; đưa ai đó tới cái chết
›处决chǔ juéhành quyết (tội phạm bị kết án)
›处子秀chǔ zǐ xiùmàn ra mắt (của nam nghệ sĩ hoặc vận động viên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.