处
nơi; vị trí; chỗ; điểm; văn phòng; phòng; ban; phương diện; lượng từ cho địa điểm hoặc hư hại: chỗ, điểm
nơi; vị trí; chỗ; điểm; văn phòng; phòng; ban; phương diện; lượng từ cho địa điểm hoặc hư hại: chỗ, điểm
处 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “nơi” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 处 cùng cụm 处理 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chù, từ thường mang nghĩa “nơi”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là chǔ, từ thường mang nghĩa “cư trú”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xử lý; đối phó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khắp nơi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lợi ích; ưu điểm; công dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) sâu bướm
›虫chóngdạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự…
›蟾cháncon cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt…
›虫chóngbiến thể của 蟲|虫[chong2]
›蚩chīngu dốt; sâu
›蚳chítrứng kiến
›藏cángche giấu; cất giấu; chứa đựng; lưu trữ; sưu tầm
›蝽chūnrệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.