Kết quả tra từ “基”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
基: (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông…
基点: cơ sở; trung tâm; cơ điểm; điểm xuất phát; điểm bắt đầu; (tài chính) điểm cơ bản
基体: thể nền; ma trận; đế
基频: tần số cơ bản
基音: âm cơ bản
基面: mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)
基隆市: Cơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan
基隆: Cơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan
基金会: quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
基金: quỹ
基里巴斯共和国: Kiribati
基里巴斯: Kiribati (trước đây là quần đảo Gilbert)
基辛格: Henry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Mỹ, Ngoại trưởng 1973-1977
基辅罗斯: Kievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đến đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11
基辅: Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine
基质膜: màng sinh chất cơ bản
基质: dung môi cơ bản (của hợp chất hóa học); stroma (mô khung sinh học)
基诺族: dân tộc Jinuo
基谐波: tần số cơ bản; hài cơ bản
基调: tông chính (của một tác phẩm âm nhạc); ý chính (bài phát biểu)
基西纽: Chișinău (còn gọi là Kishinev), thủ đô của Moldova (Đài Loan)
基台: trụ nối (cấy ghép nha khoa)
基脚: móng; chân đế
基肥: phân bón lót
基罗米突: kilômét (cũ) (từ mượn)
基线: đường cơ sở (trắc địa, ngân sách, kiểu chữ, v.v.); (toán) đáy (của tam giác)
基网: mạng cơ sở (trong khảo sát địa chính)
基站: trạm gốc
基础速率: tốc độ cơ bản (như trong ISDN)
基础课: khóa học cơ bản; chương trình giảng dạy cốt lõi
基础设施即服务: (máy tính) cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)
基础设施: cơ sở hạ tầng
基础结构: cơ sở hạ tầng
基础病: tình trạng bệnh lý nền
基础教育: giáo dục tiểu học
基础问题: vấn đề cơ bản; câu hỏi nền tảng
基础: nền; nền tảng; cơ sở; căn bản; cơ bản
基石: đá nền móng; đá góc; (nghĩa bóng) cơ sở; nền tảng
基督圣体节: Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần)
基督新教: Đạo Tin Lành
基督教科学派: Khoa học Cơ Đốc
基督教派: phái Cơ Đốc giáo
基督教民主联盟: Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức)
基督教徒: một tín đồ Cơ Đốc giáo
基督教: Cơ đốc giáo; Đạo Kitô
基督徒: Người theo đạo Thiên Chúa
基督城: Thành phố Christchurch (thành phố ở New Zealand)
基督: Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])
基盘: cơ sở; nền tảng; (Đài Loan) (địa chất) tầng đá gốc
基甸: Gideon (tên, từ Sách Thủ Lãnh 6:11 trở đi); cũng được viết là 吉迪恩
基牙: răng trụ (nha khoa)
基尔特: công hội (từ mượn)
基尔: Kiel (thành phố của Đức)
基准: (trắc địa) mốc chuẩn; tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh
基测: Kỳ thi Năng lực Cơ bản cho Học sinh THCS (Đài Loan), viết tắt của 國民中學學生基本學力測驗|国民中学学生基本学力测验
基波: sóng cơ bản
基民党: đảng dân chủ Cơ Đốc
基民: nhà đầu tư quỹ; (khẩu ngữ) người đồng tính
基桩: cọc móng
基极: cực nền (trong transistor)