基测
Kỳ thi Năng lực Cơ bản cho Học sinh THCS (Đài Loan), viết tắt của 國民中學學生基本學力測驗|国民中学学生基本学力测验
Kỳ thi Năng lực Cơ bản cho Học sinh THCS (Đài Loan), viết tắt của 國民中學學生基本學力測驗|国民中学学生基本学力测验
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])
›基本点jī běn diǎnđiểm mấu chốt; cốt lõi; điểm cơ bản (tài chính), viết tắt của 基點|基点[ji1 dian3]
›家暴jiā bàobạo lực gia đình; viết tắt của 家庭暴力[jia1 ting2 bao4 li4]
›加州大学Jiā zhōu Dà xuéĐại học California (viết tắt của 加利福尼亞大學|加利福尼亚大学[Jia1 li4 fu2 ni2 ya4 Da4 xue2])
›基督Jī dūChúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])
›基改jī gǎibiến đổi gen (GM); viết tắt của 基因改造[ji1 yin1 gai3 zao4]
›嘦jiàochỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)
›吉林省Jí lín Shěngtỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.