基金会
quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
基金会 thường mang nghĩa “quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 基金会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quỹ
›基点jī diǎncơ sở; trung tâm; cơ điểm; điểm xuất phát; điểm bắt đầu; (tài chính) điểm cơ bản
›基隆Jī lóngCơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan
›基里巴斯共和国Jī lǐ bā sī Gòng hé guóKiribati
›基隆市Jī lóng ShìCơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan
›基里巴斯Jī lǐ bā sīKiribati (trước đây là quần đảo Gilbert)
›基面jī miànmặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)
›基辛格Jī xīn géHenry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Mỹ, Ngoại trưởng 1973-1977
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.