Kết quả tra từ “均”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
均: bằng; ngang; bình đẳng; đồng đều
均质: đồng nhất; đồng đều; được đồng hóa
均变论: thuyết đồng nhất
均衡器: bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)
均衡: bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng
均腐土: đất isohumisol (phân loại đất)
均线指标: chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
均线: đồ thị giá trị trung bình
均等论: học thuyết tương đương (luật bằng sáng chế)
均等化: làm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất
均等: bình đẳng; không thiên vị; công bằng
均田制: chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐
均热: đun nóng đều (ví dụ: trong luyện kim)
均湿: làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)
均沾: chia sẻ (lợi nhuận)
均日照: lượng nắng trung bình hằng năm
均方: bình phương trung bình
均摊: chia đều; phân phối đồng đều
均差: (phân tích số) sai phân chia; (thống kê) độ chênh lệch tuyệt đối trung bình
均可: đều được; đều có thể; cả hai đều được; cả hai đều có thể; cũng có thể
均匀性: tính đồng nhất; tính đồng đều
均匀: đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
均势: cân bằng lực; cân bằng lực lượng
均分: chia; chia đều
均值: giá trị trung bình
均一: đồng đều; thống nhất; đồng nhất
非均质: không đồng nhất
陆均松: cây thông podocarp (Dacrydium pierrei)
负载均衡: (tin học) cân bằng tải
调和平均数: trung bình điều hòa
算术平均数: trung bình số học
算术平均: trung bình số học (toán)
移动平均线指标: chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
移动平均线: trung bình động (trong phân tích tài chính)
核均势: thế cân bằng hạt nhân
日经平均指数: chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
日经平均: chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
户均: bình quân hộ gia đình
成均馆: Koryo Seonggyungwan, đại học có từ thời đại Goryeo của Hàn Quốc, ở Gaesong, Bắc Triều Tiên; đại học Sungkyunkwan, Seoul
几何平均数: trung bình hình học
年均日照: lượng ánh nắng trung bình hằng năm
年均增长率: tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm
年均: bình quân hằng năm (tỷ lệ)
平方平均数: căn bậc hai trung bình (RMS)
平均数: trung bình (thống kê)
平均收入: thu nhập bình quân
平均成本法: (tài chính) phương pháp trung bình giá
平均律: bình quân luật (âm nhạc)
平均差: (toán học) độ lệch trung bình
平均寿命: tuổi thọ trung bình
平均剂量: liều lượng trung bình
平均值定理: định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
平均值: giá trị trung bình
平均主义: chủ nghĩa bình quân
平均: trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau
十二平均律: bình quân luật
势均力敌: (thành ngữ) thực lực ngang nhau
加权平均: trung bình gia quyền
力量均衡: cân bằng quyền lực
人均: bình quân đầu người