Kết quả cho “均”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bằng; ngang; bình đẳng; đồng đều
đồng đều; thống nhất; đồng nhất
giá trị trung bình
chia; chia đều
cân bằng lực; cân bằng lực lượng
đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
đều được; đều có thể; cả hai đều được; cả hai đều có thể; cũng có thể
(phân tích số) sai phân chia; (thống kê) độ chênh lệch tuyệt đối trung bình
chia đều; phân phối đồng đều
bình phương trung bình
chia sẻ (lợi nhuận)
làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)
đun nóng đều (ví dụ: trong luyện kim)
bình đẳng; không thiên vị; công bằng
đồ thị giá trị trung bình
bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng
đồng nhất; đồng đều; được đồng hóa
tính đồng nhất; tính đồng đều
thuyết đồng nhất
lượng nắng trung bình hằng năm
chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐
làm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất
học thuyết tương đương (luật bằng sáng chế)
đất isohumisol (phân loại đất)