Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “厂”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǎng

厂: nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)

Từ vựng
hǎn

厂: bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v

Từ vựng
厂长chǎng zhǎng

厂长: giám đốc nhà máy

Cụm từ
厂规chǎng guī

厂规: quy định nhà máy

Cụm từ
厂丝chǎng sī

厂丝: tơ ươm

Cụm từ
厂礼拜chǎng lǐ bài

厂礼拜: ngày nghỉ (làm việc)

Cụm từ
厂矿chǎng kuàng

厂矿: nhà máy và hầm mỏ

Cụm từ
厂牌chǎng pái

厂牌: thương hiệu (của một sản phẩm)

Cụm từ
厂房chǎng fáng

厂房: toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cụm từ
厂工chǎng gōng

厂工: nhà máy; công nhân nhà máy

Cụm từ
厂家chǎng jiā

厂家: nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy

Khẩu ngữ
厂子chǎng zi

厂子: (thông tục) nhà máy; xưởng; kho; bãi

Cụm từ
厂址chǎng zhǐ

厂址: địa điểm nhà máy; vị trí nhà máy

Cụm từ
厂商chǎng shāng

厂商: nhà sản xuất; nhà chế tạo

Cụm từ
厂史chǎng shǐ

厂史: lịch sử nhà máy

Cụm từ
厂主chǎng zhǔ

厂主: chủ nhà máy

Cụm từ
厂字旁chǎng zì páng

厂字旁: tên của bộ "hán" 厂 trong chữ Hán giản thể (bộ Khang Hy số 27)

Cụm từ
风电厂fēng diàn chǎng

风电厂: trang trại điện gió; công viên điện gió

Cụm từ
风力发电厂fēng lì fā diàn chǎng

风力发电厂: trang trại điện gió; công viên năng lượng gió

Cụm từ
电厂diàn chǎng

电厂: nhà máy điện

Cụm từ
关厂guān chǎng

关厂: đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động

Cụm từ
钢铁厂gāng tiě chǎng

钢铁厂: nhà máy sắt thép; nhà máy luyện kim

Cụm từ
钢厂gāng chǎng

钢厂: nhà máy thép

Cụm từ
锯木厂jù mù chǎng

锯木厂: nhà máy cưa; xưởng xẻ gỗ

Cụm từ
酒厂jiǔ chǎng

酒厂: nhà máy rượu; nhà máy chưng cất

Cụm từ
造船厂zào chuán chǎng

造船厂: xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu

Cụm từ
造币厂zào bì chǎng

造币厂: xưởng đúc tiền; LT:座[zuo4]

Cụm từ
轧钢厂zhá gāng chǎng

轧钢厂: một nhà máy cán thép

Cụm từ
车厂chē chǎng

车厂: bãi xe (buýt, tàu, v.v.); nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô

Cụm từ
设厂shè chǎng

设厂: xây dựng nhà máy

Cụm từ
制造厂zhì zào chǎng

制造厂: nhà máy sản xuất; xưởng

Cụm từ
制药厂zhì yào chǎng

制药厂: công ty dược; nhà máy sản xuất thuốc

Cụm từ
制片厂zhì piàn chǎng

制片厂: xưởng phim

Cụm từ
装配工厂zhuāng pèi gōng chǎng

装配工厂: nhà máy lắp ráp

Cụm từ
血汗工厂xuè hàn gōng chǎng

血汗工厂: xưởng bóc lột lao động

Cụm từ
船厂chuán chǎng

船厂: xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu

Cụm từ
组装厂zǔ zhuāng chǎng

组装厂: nhà máy lắp ráp

Cụm từ
纺织厂fǎng zhī chǎng

纺织厂: nhà máy dệt; nhà máy xe sợi

Cụm từ
纱厂shā chǎng

纱厂: nhà máy sợi; nhà máy dệt

Cụm từ
精炼厂jīng liàn chǎng

精炼厂: nhà máy lọc (dầu, v.v.)

Cụm từ
粥厂zhōu chǎng

粥厂: trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện

Cụm từ
石化厂shí huà chǎng

石化厂: nhà máy hóa dầu

Cụm từ
发电厂fā diàn chǎng

发电厂: nhà máy điện

Cụm từ
玩具厂wán jù chǎng

玩具厂: nhà máy đồ chơi

Cụm từ
燃气电厂rán qì diàn chǎng

燃气电厂: nhà máy điện chạy bằng gas

Cụm từ
热电厂rè diàn chǎng

热电厂: nhà máy nhiệt điện

Cụm từ
烟花厂yān huā chǎng

烟花厂: nhà máy pháo hoa

Cụm từ
烟厂yān chǎng

烟厂: nhà máy thuốc lá

Cụm từ
炼铁厂liàn tiě chǎng

炼铁厂: nhà máy luyện sắt

Cụm từ
炼钢厂liàn gāng chǎng

炼钢厂: nhà máy thép

Cụm từ
炼油厂liàn yóu chǎng

炼油厂: nhà máy lọc dầu

Cụm từ
火力发电厂huǒ lì fā diàn chǎng

火力发电厂: nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)

Cụm từ
汽车厂qì chē chǎng

汽车厂: nhà máy ô tô

Cụm từ
污水处理厂wū shuǐ chǔ lǐ chǎng

污水处理厂: nhà máy xử lý nước thải

Cụm từ
核电厂hé diàn chǎng

核电厂: nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
核发电厂hé fā diàn chǎng

核发电厂: nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
染厂rǎn chǎng

染厂: nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm

Cụm từ
工厂gōng chǎng

工厂: nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]

Cụm từ
定点厂dìng diǎn chǎng

定点厂: nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể

Cụm từ
大厂县Dà chǎng xiàn

大厂县: huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ