Kết quả tra từ “危”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
危: nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2]
危难: tai ương
危险警告灯: đèn cảnh báo nguy hiểm
危险品: vật liệu nguy hiểm
危险: nguy hiểm
危重病人: bệnh nhân nguy kịch
危重: bệnh nguy kịch
危途: con đường nguy hiểm
危迫: nguy cấp; hiểm nguy cấp bách
危辞耸听: làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
危言耸听: lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực
危言危行: ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)
危若朝露: bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày
危而不持: quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu
危笃: bệnh nguy kịch
危殆: nguy hiểm nghiêm trọng; gặp nguy cơ; ở trong tình trạng nguy kịch
危机四伏: nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)
危机: khủng hoảng; LT:個|个[ge4]
危楼: nhà nguy hiểm; tòa nhà sắp sập
危房: ngôi nhà dột nát
危惧: sợ hãi; lo âu
危性: rủi ro
危急: tình huống nguy cấp; tuyệt vọng
危径: con đường dốc và hiểm trở
危局: tình huống hiểm nghèo
危害评价: đánh giá mối nguy
危害性: tính gây hại
危害: gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]
危如累卵: bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm
危如朝露: bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
危境: tình huống nguy hiểm; tuổi già đáng kính
危地马拉人: người Guatemala
危地马拉: Guatemala; xem thêm 瓜地馬拉|瓜地马拉[Gua1 di4 ma3 la1]
危在旦夕: nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng
危困: tình huống nghiêm trọng
危及: gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
危亡: bị đe dọa; nguy khốn
高危: nguy cơ cao
金融危机: khủng hoảng tài chính
道高益安,势高益危: Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới…
转危为安: chuyển nguy thành an (thành ngữ); hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế)
趁人之危: lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
货币危机: khủng hoảng tiền tệ
临危授命: hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng
临危受命: (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
临危: hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
脱离危险: thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
能源危机: khủng hoảng năng lượng
紧急危害: rủi ro khẩn cấp
经济危机: khủng hoảng kinh tế
病危: bị ốm nguy kịch; bị bệnh giai đoạn cuối
濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
濒危物种: loài có nguy cơ tuyệt chủng
濒危: bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
济困扶危: giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)
济危扶困: giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
济危: giúp đỡ người gặp nạn
潜在危险度: mức độ nguy hiểm tiềm ẩn
正襟危坐: ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
次贷危机: khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]