Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wēi

危 là gì?

[wēi] có nghĩa là nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 危 trong tiếng Việt

  1. nguy hiểm
  2. gây nguy hiểm
  3. phiên âm Đài Loan [wei2]

Cách đọc và ghi nhớ 危

được đọc là wēi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan