危 là gì?
危 [wēi] có nghĩa là nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2].
Nghĩa của từ 危 trong tiếng Việt
- nguy hiểm
- gây nguy hiểm
- phiên âm Đài Loan [wei2]
Cách đọc và ghi nhớ 危
危 được đọc là wēi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wei2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .