Kết quả cho “剧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính; nghiêm trọng
rạp, nhà hát
thay đổi đột ngột; thay đổi triệt để
đoàn kịch
giới hí kịch; giới sân khấu
tăng mạnh
cốt truyện; tình tiết; phim chính kịch (thể loại)
kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án
cực kỳ độc; cực độc
dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt
ảnh chụp trong một vở kịch; cảnh tĩnh (từ một bộ phim)
đau cấp tính; đau nhói; quặn đau; đau buốt
tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc opera
đoàn kịch
dàn diễn viên và đội sản xuất; nhóm biểu diễn và sản xuất
Hết phim (xuất hiện ở cuối phim, v.v.)
(từ mới khoảng năm 2016) không có phim truyền hình để xem
rò rỉ cốt truyện; tình tiết phim
rạp hát; LT: 家[jia1], 座[zuo4]
(phim truyền hình) loạt; phần tập
nhà viết kịch
trò chơi án mạng bí ẩn (trò chơi nhập vai)
kinh kịch
kịch nói