Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

剧 là gì?

[jù] có nghĩa là tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính; nghiêm trọng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 剧 trong tiếng Việt

  1. tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.)
  2. kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.)
  3. cấp tính
  4. nghiêm trọng

Cách đọc và ghi nhớ 剧

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính; nghiêm trọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan