剧集
(phim truyền hình) loạt; phần tập
(phim truyền hình) loạt; phần tập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2016) không có phim truyền hình để xem
›剧透jù tòurò rỉ cốt truyện; tình tiết phim
›剧终jù zhōngHết phim (xuất hiện ở cuối phim, v.v.)
›剧照jù zhàoảnh chụp trong một vở kịch; cảnh tĩnh (từ một bộ phim)
›剧本jù běnkịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án
›剧情jù qíngcốt truyện; tình tiết; phim chính kịch (thể loại)
›剧院jù yuànrạp hát; LT: 家[jia1], 座[zuo4]
›剧变jù biànthay đổi đột ngột; thay đổi triệt để
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.